Máy tạo khí Nitơ N2 mô-đun công nghiệp Tecbell TBV-20MZ
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.5 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ / Áp suất đầu vào: 7 bar / 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
- Kích thước (DxRxC): 500 × 1880 × 1750 mm,.
- Trọng lượng: 520 kg.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Cổng kết nối: G3/4.
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Bạn có bao giờ thắc mắc làm thế nào để nhà máy đạt được độ tinh khiết Nitơ tuyệt đối 99.999% mà vẫn tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành hàng tháng? Hãy cùng Thiết bị Việt Á (Hotline: 0988 947064) khám phá ngay giải pháp đột phá từ dòng máy tạo khí Nitơ mô-đun công nghiệp Tecbell TBV-20MZ,.
Đặc điểm nổi bật của Tecbell TBV-20MZ

- Công nghệ PSA tiên tiến: Máy vận hành theo nguyên lý hấp phụ dao động áp suất, sử dụng vật liệu Carbon Molecular Sieve (CMS) để tách Nitơ với độ chính xác và hiệu suất cực cao,.
- Độ tinh khiết vượt trội: Đạt mức 99.999%, đáp ứng hoàn hảo cho các ứng dụng khắt khe yêu cầu kiểm soát tạp chất ở mức tối thiểu,.
- Thiết kế mô-đun linh hoạt: Cấu trúc dạng mô-đun không chỉ giúp tối ưu không gian lắp đặt mà còn cho phép doanh nghiệp dễ dàng mở rộng hoặc điều chỉnh công suất theo nhu cầu thực tế,.
- Vận hành tự động hóa cao: Tích hợp hệ thống điều khiển PLC, giúp quá trình vận hành diễn ra liên tục, ổn định và giảm thiểu tối đa các sai sót do con người,.
- Chất lượng khí đầu ra hoàn hảo: Khí Nitơ sau khi tạo ra đạt điểm sương cực thấp (-40 ~ -70°C), giúp bảo vệ hệ thống và sản phẩm khỏi hơi ẩm,.
- Môi trường làm việc thân thiện: Với độ ồn dưới 78 dB, thiết bị đảm bảo không gây ảnh hưởng đến không gian sản xuất xung quanh,.
Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây là các thông số chi tiết của máy tạo khí Nitơ Tecbell TBV-20MZ:
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.5 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ / Áp suất đầu vào: 7 bar / 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
- Kích thước (DxRxC): 500 × 1880 × 1750 mm,.
- Trọng lượng: 520 kg.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Cổng kết nối: G3/4.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:

- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 35 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Kích thước (DxRxC): 830 × 1660 × 1750 mm.
- Trọng lượng: ~1100 kg.
- Cổng kết nối: G1.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
| Đặc điểm | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Công nghệ | Hấp phụ dao động áp suất (PSA) |
| Chất hấp phụ | Carbon Molecular Sieve (CMS) |
| Lưu lượng khí Nitơ đầu ra | 50 Nm³/phút |
| Lưu lượng khí nén đầu vào | 4.5 Nm³/phút |
| Độ tinh khiết Nitơ | 99.99% |
| Áp suất khí nén đầu vào | 6 ~ 16 bar |
| Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn | 7 bar |
| Điểm sương áp suất | -40 ~ -70°C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C |
| Nhiệt độ khí sau làm mát | ≤ 45°C |
| Nguồn điện sử dụng | 220V / 1P / 50Hz |
| Cổng kết nối (Vào/Ra) | G1 |
| Trọng lượng máy | Khoảng 1200 kg |
| Kích thước (DxRxC) | 830 x 1840 x 1750 mm |
| Độ ồn vận hành | < 78 dB |
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 130 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 8.0 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar (0.7 MPa).
- Kích thước (DxRxC): 2550 × 2000 × 2600 mm.
- Cổng kết nối: Vào Rc2 / Ra Rc1.
- Nguồn điện: 220V hoặc 380V / 50Hz.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.