CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ VIỆT Á

Nhà Cung Cấp Hàng Đầu Tại Việt Nam
Tiết Kiệm Chi Phí, Hiệu quả tốt nhất
Giao Hàng, lắp đạt toàn quốc
Cung cấp sản phẩm chất lượng nhất
Máy Nén Khí Tăng Áp | Máy Tăng Áp Khí Nén Model: DKH-5.0/30 Chính Hãng Giá Tốt
  • Máy nén khí tăng áp DKH-5.0/30 là thiết bị dùng để nâng áp suất khí nén từ mức trung bình (khoảng 7–13 bar) lên 30 bar nhằm đáp ứng các yêu cầu khí nén áp lực cao.
  • Máy hoạt động như trạm tăng áp trung gian, nhận khí từ máy nén cấp 1 và tiếp tục nén để đạt áp suất mong muốn.
  • Thiết bị thường sử dụng cơ chế nén piston, phù hợp cho các ứng dụng như thổi chai PET, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng.
Máy nén khí trục vít tốc độ cố định Dokyung DK 7.5Kw-250Kw

Model: DK-10P
Công suất: 7,5 Kw
Mã lực: 10 Hp
Lưu lượng khí/ Áp suất làm việc: 1.2/7 (m³/phút/bar)
Đường kính cửa thoát khí: DN20
Thể tích dầu bôi trơn: 10 (L)

Máy nén khí trục vít tăng áp Dokyung DKI-SCI

Model:  DKI-2.4/30-8
Độ dịch chuyển: 18,5+11 (m³/phút)
Công suất: 2.4 (kw)
Áp suất xả (bar) 30
Áp suất đầu vào: 8 (bar)
Tốc độ: 680-750 (vòng/phút)
Kích thước tổng thể DxRxC: 2500×850×1500 (mm)
Trọng lượng: 800 (kg)

Máy nén khí trục vít không dầu Dokyung DKW

Model: DKW-7A/W
Áp suất xả: 0.8 (MPa)
Lưu lượng không khí: 0.78 (m³/phút)
Công suất: 5,5/7,5 (KW/HP)
Tiếng ồn: 57 (dB)
Đầu vào và đầu ra nước làm mát: 3/4″
Lượng nước bôi trơn: 10 (L)
Cửa thoát khí: 3/4″

Máy sấy khí ATS DGO 2400

Thương hiệu: ATS
Lưu lượng: 40.000 m3/h
Công suất: 3,54 (Kw)
Áp suất tối đa: 16 (Bar)
Điện năng: 380V/50Hz

Máy sấy khí ATS DGO 1800

Thương hiệu: ATS
Lưu lượng: 30.000 m3/h
Điện năng: 2.33 (Kw)
Điện áp: 400V / 50Hz
Kích thước: 657 x 1.156 x 1.709 (mm)

Máy sấy khí ATS DGO 1300
  • Lưu lượng: 2207 m3/h
  • Điện năng: 2.33 (Kw)
  • Điện áp: 400V / 50Hz
  • Kích cỡ đầu cấp khí: DN 80
Máy sấy khí ATS DGO 1000
  • Lưu lượng tối đa: 16667 (Lít/Phút)
  • Áp lực làm việc: 7 kg/cm2
  • Nguồn điện: 380V/50Hz
  • Công suất: 1.78 Kw
Bình chứa khí nén 8000 lít (8 m3), bình tích khí áp 8000 lít (10 m3)
  • Dung tích chứa khí: 8000 Lít (tương đương 8 m3)
  • Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 8 bar đến 10 bar tùy theo yêu cầu hệ thống
  • Áp suất thiết kế và kiểm định: Đạt mức 12.5 bar đến 15 bar để đảm bảo ngưỡng an toàn vận hành
  • Đường kính thân bình: Phổ biến ở mức 1600mm hoặc 1700mm
  • Chiều cao tổng thể: Từ 4000mm đến 4370mm tùy theo kiểu dáng và chân đế
  • Độ dày vỏ bình: Tiêu chuẩn 10mm (có các tùy chọn nâng cấp lên 12mm, 14mm hoặc 20mm cho nhu cầu đặc biệt)
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: Đạt ngưỡng 100 độ C
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ nghiêm ngặt TCVN 8366:2010, TCVN 6008:2010 và các tiêu chuẩn quốc tế như ASME
  • Đường ống kết nối: Sử dụng mặt bích hoặc nối ren kích cỡ từ 100A đến 150A (4 inch)
  • Trang bị đi kèm: Trọn bộ phụ kiện gồm van an toàn, đồng hồ đo áp suất và van xả đáy inox
Bình chứa khí nén 10000 lít (10 m3), bình tích khí áp 10000 lít (10 m3)
  • Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
  • Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
  • Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
  • Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
  • Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
  • Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
  • Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
  • Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
Bình chứa khí nén áp suất cao
  • Dải dung tích: Đa dạng từ 300 lít đến 10.000 lít, thậm chí lên đến 20.000 lít tùy nhu cầu.
  • Phân loại áp suất:
    • Loại 30 bar: Áp suất thiết kế 32 bar, áp suất thử nước 48 bar.
    • Loại 35 bar: Áp suất thiết kế 40 bar, áp suất thử nước 55 bar.
    • Loại 40 bar: Áp suất thiết kế 42 bar, áp suất thử nước 60 bar.
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa lên đến 100°C.
Bình chứa khí nén 5000l
  • Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
  • Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
  • Áp suất kiểm định: 15 bar
  • Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
  • Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
  • Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
  • Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
Bơm màng khí nén 3 inch MK80AL – PP/VT/TF/PP thân nhựa

Lưu lượng: 1060 lít/phút
Cột áp: 8,4 Bar
Size: 3 inch
Đẩy cao max: 84 m
Chất liệu thân máy: Nhựa
Chất liệu màng bơm: Teflon, Viton

Bơm màng khí nén 3 inch MK80AL – PP/TF/TF/PP thân nhựa

Lưu lượng: 1060 lít/phút
Cột áp: 8,4 Bar
Size: 3 inch
Đẩy cao max: 84m
Vật liệu thân bơm: Nhựa
Vật liệu màng: Teflon

Bơm màng 3 inch MK80AL – PP/HY/HY/PP thân nhựa

Lưu lượng: 1060 lít/phút
Cột áp: 8,4 Bar
Size: 3 inch
Đẩy cao max: 84 m
Vật liệu thân bơm: Nhựa
Vật liệu màng: Teflon, Viton

Bơm màng 3 inch MK80AL – PP/ST/ST/PP thân nhựa

Lưu lượng: 1060 lít/phút
Cột áp: 8,4 Bar
Size: 3 inch
Đẩy cao max: 84m
Vật liệu thân bơm: Nhựa
Vật liệu màng: Teflon, Viton

Bơm chân không vòng dầu Kaiyue RA0-020
  • Sản phẩm chính hãng
  • Kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm
  • Thanh toán linh hoạt trong 30 ngày
  • Bảo hành 1 năm

 

Bơm chân không vòng dầu Kaiyue RA0-025
  • Sản phẩm chính hãng
  • Kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm
  • Thanh toán linh hoạt trong 30 ngày
  • Bảo hành 1 năm

 

Bơm chân không vòng dầu Kaiyue RA0-100
  • Sản phẩm chính hãng
  • Kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm
  • Thanh toán linh hoạt trong 30 ngày
  • Bảo hành 1 năm

 

Bơm chân không vòng dầu Kaiyue RA 0040F
  • Sản phẩm chính hãng
  • Kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm
  • Thanh toán linh hoạt trong 30 ngày
  • Bảo hành 1 năm

 

Bơm định lượng Pulsafeeder Pulsatron
  • Dải lưu lượng: (0,5-94) Lít/h
  • Áp suất đầu xả: (2-17) bar
  • Vật liệu đầu bơm: SAN, PVC, PVDF, Inox 316
  • Vật liệu màng, bi, đế: PTFE (Teflon), Hypalon, Viton, Ceramic
Bơm định lượng Pulsafeeder C Plus
  • Dải lưu lượng: (2-10) Lít/h
  • Áp suất đầu xả: (3-5) bar
  • Vật liệu đầu bơm: SAN, PVC, Inox 316
  • Vật liệu màng, bi, đế: PTFE (Teflon), PVC, Viton,
Bơm định lượng Pulsafeeder C Chemtech
  • Dải lưu lượng: (0,47-31) Lít/h
  • Áp suất đầu xả: (2,5-7) bar
  • Vật liệu đầu bơm: PVC, SAN
  • Vật liệu màng, bi, đế: PTFE (Teflon), Hypalon, Viton, Ceramic
Bơm định lượng OBL Series MB
  • Dải lưu lượng: (11-155) Lít/h
  • Áp suất đầu xả: (6-12) bar
  • Vật liệu đầu bơm: PP, Inox 316
  • Vật liệu màng, bi, đế: PTFE (Teflon), PVC, Viton,
Motor giảm tốc tải nặng cốt âm

Các size từ: K17 đến K167
Kiểu lắp: Cốt âm – Vuông góc
Công suất: 0.12Kw đến 200Kw
Tỉ số truyền: từ 1/3 đến 1/30.000
Momen xoắn: lên đến 63.000 Nm

Motor giảm tốc tải nặng mặt bích

Các size từ RF 17 đến RF 167
Kiểu lắp: Cốt dương
Tỉ số truyền: từ 1/3 đến 1/30.000
Momen xoắn: Max 63.000 Nm
Điện áp sử dụng: 3phase 220V/380V/660v

Motor giảm tốc tải nặng chân đế

Các size từ R17 đến R167
Kiểu lắp: Mặt bích trục thẳng
Tỉ số truyền: từ 1/3 đến 1/30.000
Momen xoắn: Max 63.000 Nm
Điện áp: 3phase 220V/380V/660v

Motor giảm tốc bánh răng 5.5kw 7.5HP 1/10

Kiểu lắp: Chân đế -Trục thẳng
Công suất: 5.5kw = 7.5HP
Tỉ số truyền: 1/10 ~ 145 vòng/phút
Điện áp sử dụng: 3phase 380V
Tần số điện: 50Hz
Hệ số bảo vệ: IP55

Hộp số vỏ gang UMW size 250

Kích thước: 615 x 560 x 860 (mm)
Trọng lượng: 374 (Kg)
Tỷ số truyền: 1/10 đến 1/60
Tốc độ đầu ra: 25 – 150 (Vòng/phút)
Động cơ: 11 / 15 (Kw)

Hộp số vỏ gang UMW size 200

Kích thước: 615 x 480 x 710 (mm)
Trọng lượng: 220 (Kg)
Tỷ số truyền: 1/10 đến 1/60
Tốc độ đầu ra: 25 – 150 (Vòng/phút)
Động cơ: 11 (Kw)

Hộp số vỏ gang UMW size 175

Kích thước: 481 x 412 x 640 mm
Trọng lượng: 154 kg
Tỷ số truyền: 1/10 – 1/60
Tốc độ đầu ra: 25 – 150 (Vòng/phút)
Động cơ: 5.5 / 7.5 (Kw)

Hộp số vỏ gang UMW size 155

Kích thước: 448 x 392 x 590 mm
Trọng lượng: 122 kg
Tỷ số truyền: 1/10 đến 1/60
Tốc độ đầu ra: 25 – 150 vòng/phút
Động cơ: 5.5 kw

20/04/2024

Công ty TNHH thiết bị công nghiệp và dịch vụ Việt Á tiếp tục nhận được sự tin tưởng để bảo dưỡng kết hợp sục rửa hoá chất két giải nhiệt máy nén khí Kobelco 37kw cho khách hàng tại Đông Anh, Hà Nội. Tên dự án: Bảo dưỡng kết hợp sục rửa hoá chất […]

20/04/2024

Dự án bảo dưỡng 02 máy nén khí Handen 110kw được đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm của công ty TNHH thiết bị công nghiệp và dịch vụ Việt Á khảo sát và bảo dưỡng tỷ mỉ đến từng hạng mục và hướng dẫn cách vận hành. Dự án được bảo dưỡng nhanh gọn […]

16/04/2024

Toàn bộ hệ thống máy nén khí 200 HP tại Thái Nguyên đã được đỗi ngũ kỹ thuật Công ty TNHH thiết bị công nghiệp và dịch vụ Việt Á thiết kế, lắp đặt và hoàn thiện trong 8 ngày. Hệ thống được thiết kế dựa trên kiến thức chuyên môn của kỹ thuật viên […]

18/05/2026

Bạn có biết bí mật để hệ thống khí nén hoạt động bền bỉ hơn 10 năm mà không cần đại tu nằm ở việc chọn đúng loại nhớt bôi trơn không? Hãy cùng khám phá ngay Top 10+ dầu máy nén khí trục vít 46 chất lượng hiện nay tại Thiết bị Việt Á […]

14/05/2026

Bạn có biết tại sao hàng loạt nhà máy lớn tại các khu công nghiệp lại tin chọn Tổng kho bán máy tạo khí nito tại Hưng Yên uy tín giá tại xưởng của Thiết bị việt á không? Hãy gọi ngay hotline 0988 947064 để khám phá bí mật giúp doanh nghiệp tiết kiệm […]

14/05/2026

Bạn có biết tại sao các doanh nghiệp lớn luôn tin chọn tổng kho bán máy tạo khí nito tại Tiền Giang uy tín giá tại xưởng của Thiết bị việt á không?. Hãy nhấc máy gọi ngay hotline 0988 947064 để khám phá giải pháp giúp doanh nghiệp bạn tiết kiệm tới 80% chi […]

DMCA.com Protection Status