Máy tạo khí nitơ Epsea
Bạn đang tìm máy tạo khí nitơ Epsea chất lượng, hoạt động ổn định và tiết kiệm chi phí? Thiết Bị Việt Á cung cấp thiết bị chính hãng, hỗ trợ tư vấn nhanh qua 0988 947064.
Trong các ngành công nghiệp hiện đại như đóng gói thực phẩm, dược phẩm, hay hàn linh kiện điện tử, khí Nito (N2) đóng vai trò then chốt trong việc bảo quản và nâng cao chất lượng sản phẩm. Thay vì sử dụng bình Nito lỏng truyền thống tốn kém và cồng kềnh, máy tạo khí Nito Epsea (đặc biệt là dòng Modular) đang trở thành giải pháp đột phá,. Với thiết kế dạng mô-đun linh hoạt, thiết bị này không chỉ giúp doanh nghiệp tự chủ nguồn cung khí sạch tại chỗ mà còn tối ưu hóa chi phí vận hành một cách đáng kinh ngạc.
Công nghệ Modular: Bước tiến mới so với thiết kế Tháp đôi truyền thống

Điểm độc đáo nhất của máy tạo Nito Epsea chính là cấu trúc Modular (mô-đun). Khác với các dòng máy tháp đôi (Twin Tower) cồng kềnh, dòng Modular của Epsea có kích thước nhỏ gọn, dễ bảo trì và đặc biệt là không thuộc nhóm bình chịu áp lực, giúp giảm đáng kể chi phí kiểm định và rủi ro vận hành,.
Những con số thống kê “biết nói” về hiệu quả năng lượng (Dữ liệu thực tế) máy tạo khí nitơ Epsea

Để tránh việc nội dung bị trùng lặp hoặc thiếu thực tiễn, dưới đây là các chỉ số kỹ thuật và thống kê hiệu suất nổi bật từ các nguồn nghiên cứu:
- Tiết kiệm năng lượng 20%: So với các tháp đôi cùng công suất, máy Epsea Modular tiết kiệm đến 20% điện năng tiêu thụ nhờ công nghệ làm lạnh và tách khí tối ưu,.
- Logic điều khiển VP (Variable Cycle): Đây là tính năng thông minh giúp điều chỉnh chu kỳ làm việc theo tải thực tế.
- Khi tải thực tế bằng 80% lưu lượng định mức, hệ thống tự điều chỉnh để tiết kiệm 20% lượng khí nén tiêu thụ.
- Khi tải giảm xuống 50%, chu kỳ thay đổi kéo dài giúp tiết kiệm đến 50% khí nén đầu vào.
- Tốc độ thanh lọc cực nhanh: Một số dòng máy có thể đạt độ tinh khiết 99,999% chỉ trong vòng 15 phút sau khi khởi động, một con số ấn tượng so với các dòng máy thông thường cần thời gian chờ đợi lâu hơn,.
Cấu tạo vật liệu chuyên biệt cho ngành thực phẩm và dược phẩm

Một chi tiết ít được nhắc tới nhưng cực kỳ quan trọng là khoang tháp hấp phụ của Epsea được làm bằng hợp kim nhôm. Điều này không chỉ giúp máy nhẹ hơn mà còn đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe, chống ăn mòn và không gây tạp chất cho khí thành phẩm, cực kỳ phù hợp cho môi trường sản xuất yêu cầu sạch sẽ tuyệt đối.
Thông tin của máy tạo nito Epsea MODULAR

Dòng 98%
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Nhu cầu công suất không khí (Nm³/phút) | Áp suất hấp phụ (Mpa) | Cửa vào không khí | Đầu ra nitơ | Cân nặng (kg) | Kích thước (mm) Dài*Rộng*Cao |
| EPB-10MZN | 10 | 0,3 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 180 | 400*860*1750 |
| EPB-20MZN | 20 | 0,5 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 240 | 400*1040*1750 |
| EPB-30MZN | 30 | 0,85 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 300 | 400*1230*1750 |
| EPB-40MZN | 40 | 1.2 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 360 | 400*1420*1750 |
| EPB-50MZ | 50 | 1,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 400 | 400*1320*1750 |
| EPB-60MZ | 60 | 1,85 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 460 | 400*1480*1750 |
| EPB-70MZ | 70 | 2 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 520 | 400*1660*1750 |
| EPB-80MZ | 80 | 2,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 580 | 400*1840*1750 |
| EPB-100MZ | 100 | 3 | 0,7 | G1 | G1 | 800 | 830*1320*1750 |
| EPB-120MZ | 120 | 3.8 | 0,7 | G1 | G1 | 960 | 830*1480*1750 |
| EPB-140MZ | 140 | 4,5 | 0,7 | G1 | G1 | 1100 | 830*1660*1750 |
| EPB-160MZ | 160 | 5 | 0,7 | G1 | G1 | 1200 | 830*1840*1750 |
Dòng 99%

| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Nhu cầu công suất không khí (Nm³/phút) | Áp suất hấp phụ (Mpa) | Cửa vào không khí | Đầu ra nitơ | Cân nặng (kg) | Kích thước (mm) Dài*Rộng*Cao |
| EPB-10MZN | 10 | 0,3 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 180 | 400*860*1750 |
| EPB-20MZN | 20 | 0,5 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 240 | 400*1040*1750 |
| EPB-30MZN | 30 | 0,85 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 300 | 400*1230*1750 |
| EPB-40MZN | 40 | 1.2 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 360 | 400*1420*1750 |
| EPB-50MZ | 50 | 1,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 400 | 400*1320*1750 |
| EPB-60MZ | 60 | 1,85 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 460 | 400*1480*1750 |
| EPB-70MZ | 70 | 2 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 520 | 400*1660*1750 |
| EPB-80MZ | 80 | 2,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 580 | 400*1840*1750 |
| EPB-100MZ | 100 | 3 | 0,7 | G1 | G1 | 800 | 830*1320*1750 |
| EPB-120MZ | 120 | 3.8 | 0,7 | G1 | G1 | 960 | 830*1480*1750 |
| EPB-140MZ | 140 | 4,5 | 0,7 | G1 | G1 | 1100 | 830*1660*1750 |
| EPB-160MZ | 160 | 5 | 0,7 | G1 | G1 | 1200 | 830*1840*1750 |
Dòng 99.5%
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Nhu cầu công suất không khí (Nm³/phút) | Áp suất hấp phụ (Mpa) | Cửa vào không khí | Đầu ra nitơ | Cân nặng (kg) | Kích thước (mm) Dài*Rộng*Cao |
| EPW-5MZN | 5 | 0,3 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 180 | 400*860*1750 |
| EPW-15MZN | 15 | 0,5 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 240 | 400*1040*1750 |
| EPW-20MZN | 20 | 0,85 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 300 | 400*1230*1750 |
| EPW-25MZN | 25 | 1.2 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 360 | 400*1420*1750 |
| EPW-35MZ | 35 | 1,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 400 | 400*1320*1750 |
| EPW-45MZ | 45 | 1,85 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 460 | 400*1480*1750 |
| EPW-50MZ | 50 | 2 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 520 | 400*1660*1750 |
| EPW-60MZ | 60 | 2,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 580 | 400*1840*1750 |
| EPW-70MZ | 70 | 3 | 0,7 | G1 | G1 | 800 | 830*1320*1750 |
| EPW-90MZ | 90 | 3.8 | 0,7 | G1 | G1 | 960 | 830*1480*1750 |
| EPW-100MZ | 100 | 4,5 | 0,7 | G1 | G1 | 1100 | 830*1660*1750 |
| EPW-120MZ | 120 | 5.2 | 0,7 | G1 | G1 | 1200 | 830*1840*1750 |
Dòng 99.9%
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Nhu cầu công suất không khí (Nm³/phút) | Áp suất hấp phụ (Mpa) | Cửa vào không khí | Đầu ra nitơ | Cân nặng (kg) | Kích thước (mm) Dài*Rộng*Cao |
| EPP-5MZN | 5 | 0,3 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 180 | 400*860*1750 |
| EPP-10MZN | 10 | 0,5 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 240 | 400*1040*1750 |
| EPP-15MZN | 15 | 0,85 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 300 | 400*1230*1750 |
| EPP-20MZN | 20 | 1.2 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 360 | 400*1420*1750 |
| EPP-25MZ | 25 | 1,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 400 | 400*1320*1750 |
| EPP-30MZ | 30 | 1,85 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 460 | 400*1480*1750 |
| EPP-35MZ | 35 | 2 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 520 | 400*1660*1750 |
| EPP-40MZ | 40 | 2,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 580 | 400*1840*1750 |
| EPP-50MZ | 50 | 3 | 0,7 | G1 | G1 | 800 | 830*1320*1750 |
| EPP-60MZ | 60 | 3.8 | 0,7 | G1 | G1 | 960 | 830*1480*1750 |
| EPP-70MZ | 70 | 4,5 | 0,7 | G1 | G1 | 1100 | 830*1660*1750 |
| EPP-30MZ | 80 | 5.2 | 0,7 | G1 | G1 | 1200 | 830*1840*1750 |
Dòng 99.99%
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Nhu cầu công suất không khí (Nm³/phút) | Áp suất hấp phụ (Mpa) | Cửa vào không khí | Đầu ra nitơ | Cân nặng (kg) | Kích thước (mm) Dài*Rộng*Cao |
| EPG-2MZN | 2 | 0,3 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 180 | 400*860*1750 |
| EPG-5MZN | 5 | 0,5 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 280 | 400*1020*1750 |
| EPG-10MZN | 10 | 1.2 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 360 | 400*1230*1750 |
| EPG-15MZ | 15 | 1,5 | 0,7 | G3/4 | G1/2 | 400 | 400*1380*1750 |
| EPG-20MZ | 20 | 2 | 0,7 | G3/4 | G1/2 | 460 | 400*1710*1750 |
| EPG-25MZ | 25 | 2,5 | 0,7 | G3/4 | G1/2 | 520 | 400*1880*1750 |
| EPG-30MZ | 30 | 3 | 0,7 | G1 | G1 | 800 | 830*1320*1750 |
| EPG-35MZ | 35 | 3,5 | 0,7 | G1 | G1 | 960 | 830*1480*1750 |
| EPG-40MZ | 40 | 4 | 0,7 | G1 | G1 | 1100 | 830*1660*1750 |
| EPG-50MZ | 50 | 4,5 | 0,7 | G1 | G1 | 1200 | 830*1840*1750 |
Dòng 99.999%
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Nhu cầu công suất không khí (Nm³/phút) | Áp suất hấp phụ (Mpa) | Cửa vào không khí | Đầu ra nitơ | Cân nặng (kg) | Kích thước (mm) Dài*Rộng*Cao |
| EPV-2MZN | 2 | 0,3 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 180 | 400*860*1750 |
| EPV-5MZN | 5 | 1 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 220 | 400*1230*1750 |
| EPV-10MZN | 10 | 1.2 | 0,7 | G1/2 | G1/2 | 440 | 500*1420*1750 |
| EPV-15MZ | 15 | 1,85 | 0,7 | G3/4 | G1/2 | 460 | 500*1710*1750 |
| EPV-20MZ | 20 | 2,5 | 0,7 | G3/4 | G3/4 | 520 | 500*1880*1750 |
| EPV-25MZ | 25 | 3 | 0,7 | G1 | G1 | 800 | 830*1320*1750 |
| EPV-30MZ | 30 | 3,5 | 0,7 | G1 | G1 | 960 | 830*1480*1750 |
| EPV-35MZ | 35 | 4 | 0,7 | G1 | G1 | 1100 | 830*1660*1750 |
| EPV-40MZ | 40 | 5 | 0,7 | G1 | G1 | 1200 | 830*1840*1750 |
Tuổi thọ rây phân tử vượt trội máy tạo khí nitơ Epsea

Nhờ công nghệ lấp đầy bão tuyết (snowstorm filling) và thiết bị nén lò xo được cấp bằng sáng chế, rây phân tử của Epsea được nén chặt, tránh hiệu ứng “đào hầm” của luồng khí. Điều này giúp tuổi thọ của rây phân tử carbon dài hơn từ 2-3 năm so với các đối thủ cùng phân khúc,.
Lời khuyên từ chuyên gia kỹ thuật khi vận hành

Để máy tạo khí Nito Epsea đạt hiệu quả cao nhất và bền bỉ theo thời gian, các doanh nghiệp cần lưu ý:
- Kiểm soát khí nén đầu vào: Luôn lắp đặt máy sấy khí hấp thụ hoặc bộ tẩy dầu mỡ bằng than hoạt tính ở phía trước máy tạo Nito. Việc này giúp bảo vệ rây phân tử khỏi hơi ẩm và dầu, có thể kéo dài tuổi thọ máy thêm từ 3-5 năm và giảm tỷ lệ hỏng hóc vặt.
- Chọn đúng độ tinh khiết: Epsea cung cấp dải độ tinh khiết cực rộng từ 98% đến 99,999%,. Hãy xác định chính xác nhu cầu của bạn (ví dụ: thực phẩm thường cần 99-99.5%, nhưng laser hay điện tử có thể cần 99.999%) để tránh lãng phí công suất nén khí.
Địa chỉ cung cấp máy tạo khí nitơ Epsea uy tín, chính hãng, giá rẻ

Nếu bạn cần tìm đơn vị cung cấp máy tạo khí nitơ Epsea chính hãng với giá tốt, Thiết Bị Việt Á là địa chỉ được nhiều doanh nghiệp lựa chọn. Đơn vị chuyên phân phối thiết bị công nghiệp chất lượng, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.
Ưu điểm khi mua máy tạo khí nitơ Epsea tại Thiết Bị Việt Á
- Sản phẩm chính hãng: Thiết bị có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo hiệu suất và độ bền.
- Giá cạnh tranh: Cung cấp trực tiếp giúp tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.
- Tư vấn kỹ thuật chi tiết: Hỗ trợ lựa chọn model phù hợp với nhu cầu sản xuất.
- Bảo hành đầy đủ: Chính sách bảo hành minh bạch, hỗ trợ kỹ thuật nhanh.
- Giao hàng toàn quốc: Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, đảm bảo an toàn thiết bị.
Một vài đánh giá từ khách hàng
- Anh Nguyễn Văn Hùng (Hà Nội): “Máy tạo khí nitơ Epsea hoạt động ổn định, chất lượng tốt. Bên Thiết Bị Việt Á tư vấn rất kỹ nên mình chọn đúng model cần dùng.”
- Chị Trần Thu Trang (TP.HCM): “Dịch vụ hỗ trợ nhanh, giao hàng đúng hẹn. Máy vận hành ổn định, tiết kiệm chi phí so với mua bình khí.”
- Anh Lê Quang Minh (Bình Dương): “Đã hợp tác nhiều lần với Thiết Bị Việt Á. Thiết bị chính hãng, giá hợp lý và hỗ trợ kỹ thuật rất nhiệt tình.”
Thông tin liên hệ Thiết Bị Việt Á
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Website: https://thietbivieta.com/
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
👉 Liên hệ ngay Thiết Bị Việt Á qua 0988 947064 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho máy tạo khí nitơ Epsea phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
Kết luận
Máy tạo khí Nito Epsea không chỉ là một thiết bị công nghiệp thông thường mà là một giải pháp quản lý năng lượng thông minh cho nhà máy. Với khả năng tiết kiệm từ 20-50% lượng khí tiêu thụ tùy theo tải trọng và thiết kế Modular linh hoạt, đây là khoản đầu tư mang lại lợi nhuận dài hạn thông qua việc giảm chi phí vận hành hàng tháng,. Nếu bạn đang tìm kiếm một hệ thống tự động hóa cao (vận hành 24/7 chỉ với một lần bấm nút) và độ bền vượt trội, Epsea chính là lựa chọn hàng đầu hiện nay,. Để được tư vấn giải pháp trọn gói từ thiết kế đến lắp đặt, bạn nên liên hệ với các đơn vị uy tín như Khí Nén Việt Á hoặc Thiết Bị Việt Á để nhận báo giá và khảo sát miễn phí,,.
- Hiển thị 1-3 của 3 kết quả
Máy tạo khí nitơ Epsea
- Lưu lượng khí Nitơ: 0.5 ~ 40 Nm³/h
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ làm việc: 5 ~ 40°C
- Nguồn điện: AC 220V / 110V – 50Hz
- Áp suất khí đầu vào: 0.6 ~ 1.0 MPa
- Nhiệt độ môi trường tối đa: 2 ~ 45°C
- Độ tinh khiết Nitơ: 98% ~ 99.999%
- Hệ điều khiển tiêu chuẩn: PLC lập trình
- Độ ồn: < 70 dB
- Hệ điều khiển nâng cao: Màn hình cảm ứng HMI

