Máy tạo khí N2 công nghiệp tinh khiết 98% Tecbell TBB-230N
- Thương hiệu: Tecbell
- Kiểu: Tháp đôi
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 230 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào: 8.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp thụ (MPa): 0.7
- Cửa vào không khí: G1*1/2
- Cửa ra Nito: G1*1/2
- Kích thước(Dài × Rộng × Cao): 2200x1900x2890mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí N2 công nghiệp tinh khiết 98% Tecbell TBB-230N đang được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng tạo khí Nitơ ổn định, tiết kiệm chi phí vận hành. Thiết Bị Việt Á cung cấp máy tạo khí N2 Tecbell chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi, hotline 0988 947064 tư vấn nhanh 24/7.
Đặc điểm nổi bật của Máy tạo khí N2 công nghiệp tinh khiết 98% Tecbell TBB-230N
Tecbell TBB-230N được thiết kế tối ưu cho các hệ thống sản xuất yêu cầu nguồn khí Nitơ sạch và ổn định. Thiết bị vận hành tự động, độ bền cao và phù hợp nhiều ngành công nghiệp hiện nay.
Thiết kế công nghiệp hiện đại
- Kết cấu chắc chắn, vận hành ổn định liên tục
- Thiết kế gọn gàng, dễ lắp đặt trong nhà xưởng
- Tích hợp hệ thống điều khiển thông minh
Hiệu suất tạo khí Nitơ ổn định
- Độ tinh khiết Nitơ đạt tới 98%
- Khả năng tạo khí liên tục, đáp ứng nhu cầu sản xuất lớn
- Áp suất làm việc ổn định, tiết kiệm điện năng
Ứng dụng đa dạng
Máy tạo khí N2 Tecbell TBB-230N được ứng dụng trong:
- Ngành thực phẩm và đóng gói
- Điện tử, linh kiện bán dẫn
- Cắt laser kim loại
- Dược phẩm và hóa chất
- Bảo quản sản phẩm công nghiệp

Ưu điểm khác biệt của Tecbell TBB-230N
Không chỉ đảm bảo chất lượng khí Nitơ đầu ra, Tecbell TBB-230N còn giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành lâu dài. Đây là giải pháp thay thế hiệu quả cho việc sử dụng bình khí Nitơ truyền thống.
Những ưu điểm nổi bật
- Giảm chi phí mua khí Nitơ đóng chai
- Chủ động nguồn khí tại nhà máy
- Hoạt động bền bỉ, tuổi thọ cao
- Chi phí bảo trì thấp
- Vận hành an toàn và thân thiện môi trường
Thông số kỹ thuật Máy tạo khí N2 Tecbell TBB-230N
- Thương hiệu: Tecbell
- Kiểu: Tháp đôi
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 230 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào: 8.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp thụ (MPa): 0.7
- Cửa vào không khí: G1*1/2
- Cửa ra Nito: G1*1/2
- Kích thước(Dài × Rộng × Cao): 2200x1900x2890mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí N2 công nghiệp
Để lựa chọn máy tạo khí Nitơ phù hợp, doanh nghiệp nên xác định rõ:
- Nhu cầu lưu lượng khí sử dụng thực tế
- Mức độ tinh khiết Nitơ yêu cầu
- Công suất hệ thống sản xuất
- Không gian lắp đặt thiết bị
Ngoài ra, nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng thiết bị và chế độ bảo hành lâu dài. Thiết Bị Việt Á hỗ trợ khảo sát, tư vấn và lắp đặt hệ thống khí Nitơ phù hợp từng nhu cầu thực tế.
Kết luận
Máy tạo khí N2 công nghiệp tinh khiết 98% Tecbell TBB-230N là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí Nitơ sạch, tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sản xuất. Sản phẩm phù hợp nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện đại với khả năng vận hành ổn định và độ bền cao.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á để được tư vấn chi tiết, báo giá nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 200 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 8.6 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 2350 x 2050 x 3100 mm.
- Cổng kết nối: G1 1/2.
- Công nghệ: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 140 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 6.8 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar (Áp suất hấp phụ 7 bar).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2550 x 2000 x 2600 mm.
- Nguồn điện: 220V hoặc 380V / 50Hz.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1400 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào: 54 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; khí nén đầu vào 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3700 x 2400 x 3600 mm.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.