CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ VIỆT Á

Dầu máy nén khí Sullair SRF Plus gốc PAG

  • Tên dầu: Sullair SRF Plus
  • Tuổi thọ: 8.000 giờ chạy máy
  • Chủng loại: Dầu tổng hợp Polyglycol (PAG)
  • Độ nhớt dầu: ISO VG 32
  • Bao bì: Xô / can(18 – 20 Lít )
  • Dùng cho: Máy nén khí trục vít
  • Trọng lượng: 20 kg
Mô tả

Dầu máy nén khí Sullair SRF Plus gốc PAG được sản xuất từ gốc tổng hợp Polyglycol (PAG), chuyên dùng cho máy nén khí trục vít của nhiều hãng sản xuất. Dầu có khả năng hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng, giúp hạn chế rủi ro và tăng tuổi thọ cho máy nén khí.

Thông số kỹ thuật dầu máy nén khí SRF Plus Sullair gốc PAG

Tên dầu Sullair SRF Plus
Tuổi thọ 8.000 giờ chạy máy
Chủng loại Dầu tổng hợp Polyglycol (PAG)
Độ nhớt dầu ISO VG 32
Bao bì Xô / can(18 – 20 Lít )
Tìm kiếm nhiều Dầu dùng cho máy trục vít
Trọng lượng 20 kg
Thương hiệu Sullair
Xuất xứ USA
Dầu máy nén khí Sullair SRF Plus gốc PAG
Dầu máy nén khí Sullair SRF Plus gốc PAG

Quy cách đóng gói và đặc điểm kỹ thuật của dầu máy nén khí SRF Plus Sullair gốc PAG

Đóng gói bao bì tương ứng mã sản phẩm
Quy cách Part Number
5 Gallon (18,9 lít) 02250251-252
55 Gallon 02250251-253
Đặc điểm kĩ thuật
Độ nhớt (Viscosity) 104°F (40°C) 39.8 – 51.5
Điểm chớp cháy(Flash point) 428°F (220°C)
Tuổi thọ 10.000h chạy máy

Đặc điểm của dầu máy nén khí SRF Plus Sullair gốc PAG cao cấp

  • Là dầu tổng hợp gốc Polyglycol (PAG) cao cấp, phù hợp cho máy nén khí trục vít của nhiều thương hiệu, không chỉ riêng Sullair.
  • Tuổi thọ hoạt động lên đến 8.000 giờ chạy máy hoặc một năm sử dụng, trong một số trường hợp có thể kéo dài đến 12.000 giờ tùy điều kiện.
  • Dầu có khả năng tẩy rửa mạnh mẽ, chống hình thành cặn bùn và vecni, giúp máy nén khí luôn sạch và vận hành hiệu quả.
  • Được chế tạo từ hỗn hợp dầu gốc Hydrocarbon tổng hợp và Polyglycol (Pag-Syn), xử lý bằng phương pháp “Cracking dưới áp lực thủy lực” để đạt đặc tính cao cấp của gốc PAG nhưng với chi phí thấp hơn dầu 100% gốc PAG như Sullube 32.
  • Đặc tính chống mài mòn tuyệt vời, cung cấp bôi trơn lâu dài, giúp bảo vệ các bộ phận máy nén khí khỏi hao mòn, đồng thời duy trì hiệu suất hoạt động ổn định.
  • Dầu có điểm chớp cháy cao (khoảng 220°C), chỉ số độ nhớt cao và ổn định trong dải nhiệt độ vận hành của máy nén khí.
  • Giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và giảm thời gian ngừng máy nhờ khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và giảm tiêu hao dầu.
Chính sách bán hàng
  • Chúng tôi cam kết dầu máy chính hãng 100%. Chúng tôi cam kết dầu máy chính hãng 100%.
  • Giá thành tốt nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc. Giá thành tốt nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ vận chuyển và thay dầu tại nhà máy. Hỗ trợ vận chuyển và thay dầu tại nhà máy.
  • Kỹ thuật viên kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật nhanh. Kỹ thuật viên kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật nhanh.

1 đánh giá cho Dầu máy nén khí Sullair SRF Plus gốc PAG

  1. Nguyễn Hoàng

    Dầu này dùng cho máy Kobelco được ko?

    • Ngô Văn Hùng

      Dạ Dầu máy nén khí Sullair SRF Plus gốc PAG dùng được cho dòng máy Kobelco trục vít ạ.

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm tương tự
Dầu AWF™ cho máy nén khí Diezen
  • Tên dầu: Dầu máy nén khí AWF™
  • Part Number: 250030-757
  • Dung tích: 5 Gallon ~18,9 lit
  • Quy cách: Xô nhựa tròn xanh
  • Kích thước bao bì: 16 x 14 x 14 inches
  • Xuất xứ: Sullair
Dầu máy nén khí Hitachi

Gốc dầu: Tổng hợp
Thời gian sử dụng: 12.000 giờ
Quy cách: Thùng 20 lít
Xuất xứ: Chính hãng Hitachi – Nhật Bản

Dầu máy nén Piston Atlas Copco LE/LT/LB/LZ/LF
  • Gốc dầu: Gốc tổng hợp
  • Tuổi thọ dầu: 3000 giờ chạy máy hoặc 02 năm trong điều kiện tham chiếu
  • Điều kiện môi trường tham chiếu: Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh từ 0 °C đến + 50 °C
  • Chỉ định dùng cho:L Máy piston có dầu Atlas copco: LE/LT/LB series
  • Quy cách đóng gói: 1lít can nhựa5; lít can nhựa
Dầu máy nén khí shell corena s3 r32
  • Cấp độ nhớt ISO VG: Đạt chỉ số 32, chuyên dụng cho máy nén khí trục vít và cánh gạt.
  • Độ nhớt động học: Tại 40°C dầu đạt 32 mm2/s và tại 100°C đạt mức 6.899 mm2/s giúp duy trì màng dầu ổn định.
  • Chỉ số độ nhớt: Đạt 102, giúp dầu ít bị biến đổi độ nhớt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
  • Tỷ trọng tại 15°C: Đạt 0.8745 g/ml (hoặc khoảng 864-868 kg/m3 tùy phương pháp đo).
  • Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC): Đạt 230°C, đảm bảo an toàn chống cháy nổ khi máy làm việc ở áp suất cao.
  • Điểm rót chảy: Đạt mức -30°C, cho phép máy khởi động dễ dàng trong điều kiện nhiệt độ thấp.
  • Khả năng tách nước tại 54°C: Hoàn thành trong vòng 15 phút, giúp bảo vệ hệ thống khỏi nhũ tương.
  • Chỉ số axit (TAN): Ở mức 0.89 mgKOH/g, hạn chế tối đa sự ăn mòn hóa học.
  • Màu sắc: Dầu có màu vàng nhạt, sáng và trong suốt khi quan sát bằng mắt thường
DMCA.com Protection Status