CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ VIỆT Á

Bảng mã các loại lọc máy nén khí Kaeser

Bảng mã các loại lọc máy nén khí Kaeser là thông tin quan trọng giúp người dùng lựa chọn đúng linh kiện thay thế, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ thiết bị. Hãy cùng Thiết Bị Việt Á tìm hiểu chi tiết bảng mã lọc Kaeser trong bài viết dưới đây để bạn dễ dàng nắm bắt và chọn mua sản phẩm phù hợp nhất cho hệ thống máy nén khí của mình.

Bảng mã các loại lọc máy nén khí Kaeser

Bảng mã phụ tùng lọc và máy nén khí trục vít có dầu Kaeser tương ứng (P1)

STT Mã máy nén khí Kaeser Lọc tách Lọc khí Lọc dầu
1 AIRCENTER 11 6.2024.0 6.0215.0 6.1876.0
2 AIRCENTER 6 6.2024.0 6.0215.0 6.1876.0
3 AIRCENTER 8 6.2024.0 6.0215.0 6.1876.0
4 AIRTOWER 11 6.2024.0 6.0215.0 6.1876.0
5 AIRTOWER 19 6.2008.1 6.2003.0 6.1985.0
6 AIRTOWER 26 6.2008.1 6.2003.0 6.1985.0
7 AIRTOWER 31 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
8 AIRTOWER 36 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
9 AIRTOWER 47 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
10 AIRTOWER 6 6.2024.0 6.0215.0 6.1876.0
11 AIRTOWER 8 6.2024.0 6.0215.0 6.1876.0
12 AS 20 2004 series 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
13 AS 20 T 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
14 AS 25 2004 series 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
15 AS 25 6.2011.0 6.2000.0 6.1985.0
16 AS 25 T 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
17 AS 26 6.2011.0 6.2000.0 6.1985.0
18 AS 30 2004 series 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
19 AS 30 6.2011.0 6.2000.0 6.1985.0
20 AS 30 T 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
21 AS 31 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
22 AS 35 SIGMA 1 6.2011.0 6.2000.0 6.1985.0
23 AS 35 6.2011.0 6.2000.0 6.1985.0
24 AS 36 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
25 AS 44 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
26 AS 47 6.2011.0 6.2055.0/A 6.1985.0
27 ASD 32 6.3669.0 6.4143.0 6.3463.0
28 ASD 37 6.3669.0 6.4143.0 6.3463.0
29 ASD 47 6.3669.0 6.4143.0 6.3463.0
30 ASD 57 6.3669.0 6.4143.0 6.3463.0
31 ASD 60 6.3669.0 6.4143.0 6.4778.0
32 ASD 60 T 6.3669.0 6.4143.0 6.4778.0
33 ASK 27 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
34 ASK 32 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
35 ASK 35 6.3789.0 6.4163.0 6.3463.0
36 BS 44 6.2012.0 6.1996.0 6.1981.0
37 BS 50 6.2012.0 6.1996.0 6.1981.0
38 BS 51 6.2012.0 6.1996.0 6.1981.0
39 BS 51 from serial N° 410750 6.2012.0 6.2084.0 6.1981.0
40 BS 60 6.2012.0 6.1996.0 6.1981.0
41 BS 61 6.2012.0 6.1996.0 6.1981.0
42 BS 61 from serial N° 5101150 6.2012.0 6.2084.0 6.1981.0
43 BSD 62 6.3569.0 6.2085.0 **
44 New air filter from 06/2004 ** 6.4139.0 6.3464.1/A1
45 BSD 72 6.3569.0 6.2085.0 **
46 BSD 81 6.3569.0 6.2085.0 **
47 CS 120 6.2013.0 6.1997.0 6.1981.0
48 CS 121 6.2013.0 6.1997.0 6.1981.0
49 CS 121 from serial N° 1210300 6.2013.0 6.2085.0 6.1981.0
50 CS 75 6.2013.0 6.1997.0 6.1981.0
51 CS 76 6.2013.0 6.1997.0 6.1981.0
52 CS 76 from serial N° 6100250 6.2013.0 6.2085.0 6.1981.0
53 CS 90 6.2013.0 6.1997.0 6.1981.0
54 CS 90 6.2013.0 6.1997.0 6.1981.0
55 CS 91 from serial N° 7600400 6.2013.0 6.2085.0 6.1981.0
56 CSD 102 6.3571.0 6.3564.0 **
57 CSD 105 6.3571.0 6.4149.0 6.4493.0
58 CSD 122 6.3571.0 6.3564.0 **
59 CSD 125 6.3571.0 6.4149.0 6.4493.0
60 CSD 82 6.3571.0 6.3564.0 **
61 CSD 85 6.3571.0 6.4149.0 6.4493.0
62 CSDX 137 6.3623.0 6.4148.0 6.3465.0
63 CSDX 140 6.3623.0 6.4148.0 6.4493.0
64 CSDX 162 6.3623.0 6.4148.0 6.3465.0
65 CSDX 165 6.3623.0 6.4148.0 6.4693.0
66 CSV 125 6.3549.0 6.3547.0 6.1981.0
67 CSV 150 6.3549.0 6.3547.0 6.1981.0
68 D 120 6.2014.0 6.1993.0 6.1979.0
69 D 150 6.2014.0 6.1993.0 6.1979.0
70 D 180 6.2014.0 6.1993.0 6.1979.0
71 DS 140 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
72 DS 141 6.2132.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
73 DS 170 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
74 DS 171 6.2132.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
75 DS 200 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
76 DS 201 6.2132.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
77 DS 220 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
78 DS 241 6.2132.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
79 DSB 140 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
80 DSB 141 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2

Bảng mã phụ tùng lọc và máy nén khí trục vít có dầu Kaeser tương ứng (P2)

STT Mã máy nén khí Ingersoll Rand Lọc tách Lọc khí Lọc dầu
81 DSB 170 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
82 DSB 200 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
83 DSB 220 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
84 DSD 141 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
85 DSD 142 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
86 DSD 171 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
87 DSD 172 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
88 DSD 201 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
89 DSD 202 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
90 DSD 238 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
91 DSD 241 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
92 DSD 281 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
93 DSDX 243 6.4273.0 6.4248.0 6.3465.0
94 DSDX 302 6.4273.0 6.4248.0 6.3465.0
95 DSG 140 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
96 DSG 170 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
97 DSG 200 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
98 DSG 220 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
99 ES 240 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
100 ES 250 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
101 ES 280 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
102 ES 300 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
103 ESB 250 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
104 ESB 300 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
105 ESD 251 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
106 ESD 251 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
107 ESD 301 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
108 ESD 301 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
109 ESD 351 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
110 ESD 351 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
111 ESD 352 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
112 ESD 361 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
113 ESD 361 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
114 ESD 441 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
115 ESD 441 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
116 ESD 442 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
117 ESG 240 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
118 ESG 250 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
119 ESG 280 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
120 ESG 300 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
121 FSD 360 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
122 FSD 440 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
123 FSD 471 6.3765.0 6.4198.0 6.3465.0
124 FSD 571 6.3765.0 6.4198.0 6.3465.0
125 FSG 360 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
126 FSG 440 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
127 FSG 560 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
128 FSG 620 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
129 GS 590 from serial N° 591001 up to 592000 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
130 GS 590 from serial N° 592001 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
131 GS 650 from serial N° 651001 up to 652000 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
132 GS 650 from serial N° 652001 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
133 HS 690 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
134 HS 760 6.2134.0 6.3514.0 6.1979.2
135 HSD 651 6.2134.0 6.3514.0 6.1979.2
136 HSD 711 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
137 HSD 761 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
138 HSD 831 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
139 M 100 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
140 M 12 6.3668.0 6.2085.0 6.3464.1
141 M 12 E 6.2024.0 6.0215.0 6.1901.1
142 M 120 T 6.2024.0 6.0215.0 6.1901.1
143 M 121 6.3668.0 6.2085.0 6.1981.0
144 M 122 6.2033.1 6.3564.0 6.3464.1
145 M 123 6.4290.0 6.3564.0 6.3464.1
146 M 13 6.4290.0 6.3564.0 6.3464.1
147 M 13 E 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
148 M 135 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
149 M 15 6.4650.0 6.2182.0 6.3465.0
150 M 15 L 6.2024.0 ** **
151 M 15 new model 6.2024.0 6.3507.0 6.1876.1
152 M 15 R 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
153 M 17 6.2024.0 6.3507.0 6.1876.1
154 M 170 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
155 M 20 6.4650.0 6.2182.0 6.3465.0
156 M 200 6.4522.0 6.2003.0 6.3462.0
157 M 21 6.4272.0 ** 6.3465.0
158 M 21/24 H 6.2010.0 6.2003.0 6.1985.0
159 M 21/24 L 6.2010.0 6.2003.0 6.1985.1
160 M 22 6.2010.0 6.2003.0 6.1985.1

Trên đây là bảng mã các loại lọc máy nén khí Kaeser mà Thiết Bị Việt Á đã tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng tìm được mã lọc chính xác, tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì. Nếu có ý kiến bổ sung hoặc thắc mắc, bạn vui lòng để lại bình luận bên dưới. Đừng quên theo dõi Thiết Bị Việt Á để cập nhật thêm nhiều bài viết hữu ích khác nhé!

Xem thêm:

Bài viết liên quan
21/04/2022

Để nâng cao hiệu suất, tuổi thọ làm việc của máy nén khí, bạn cần chọn được bộ lọc nước máy nén khí hợp lý  Sử dụng bộ lọc tách nước máy nén khí phù hợp với máy, bạn sẽ ngăn được tình trạng tích nước trong máy để có được kết quả tốt nhất […]

28/08/2025

Bảng mã phụ tùng các loại lọc máy nén khí Hanshin là tài liệu quan trọng giúp doanh nghiệp dễ dàng tra cứu và thay thế linh kiện đúng chuẩn. Việc nắm rõ mã phụ tùng không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định cho hệ thống […]

08/12/2021

Bộ lọc gió máy nén khí, hay còn gọi là lọc hút, là bộ phận nằm ngay tại cửa hút khí, có chức năng bảo vệ máy khỏi bụi bẩn và tạp chất từ môi trường bên ngoài. Đây là một trong những linh kiện quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất và […]

29/08/2025

Bảng mã các loại lọc máy nén khí Ingersoll Rand là thông tin quan trọng giúp người dùng dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng linh kiện thay thế. Hôm nay bạn hãy cùng Thiết Bị Việt Á khám phá chi tiết về bảng mã lọc dầu, lọc khí, lọc tách của thương hiệu […]

28/08/2025

Bảng mã các loại lọc máy nén khí Atlas Copco là thông tin quan trọng giúp người dùng dễ dàng nhận biết, lựa chọn và thay thế linh kiện phù hợp. Cùng khám phá chi tiết bảng mã lọc dầu, lọc gió, lọc tách dầu của thương hiệu Atlas Copco để đảm bảo hiệu suất […]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

DMCA.com Protection Status