
Máy tạo khí Nitơ công suất nhỏ Tecbell TBV-10MZN
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 10 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.2 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 500×1420×1750mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí Nitơ công suất nhỏ Tecbell TBV-10MZN đang được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng tạo khí N2 ổn định, tiết kiệm chi phí vận hành. Thiết bị do Thiết bị Việt Á phân phối chính hãng, hỗ trợ tư vấn nhanh qua hotline 0988 947064.
Đặc điểm nổi bật của máy tạo khí Nitơ Tecbell TBV-10MZN
Máy tạo khí Nitơ công suất nhỏ Tecbell TBV-10MZN được thiết kế tối ưu cho các doanh nghiệp cần nguồn khí Nitơ sạch, ổn định với lưu lượng vừa và nhỏ. Thiết bị phù hợp cho nhiều ngành như điện tử, thực phẩm, y tế, phòng thí nghiệm và sản xuất công nghiệp.
Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu diện tích
- Kích thước compact, dễ lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau
- Thuận tiện bảo trì, vận hành đơn giản
- Phù hợp với nhà xưởng quy mô nhỏ và vừa
Khả năng tạo khí Nitơ ổn định
- Công nghệ tách khí hiện đại giúp độ tinh khiết Nitơ cao
- Đáp ứng nhu cầu sử dụng liên tục trong sản xuất
- Hệ thống vận hành ổn định, ít lỗi kỹ thuật
Tiết kiệm chi phí vận hành
- Giảm phụ thuộc vào khí Nitơ đóng chai
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển và lưu trữ
- Tiêu hao điện năng thấp, hiệu quả kinh tế cao
Độ bền cao, hoạt động bền bỉ
- Linh kiện chất lượng cao
- Tuổi thọ máy dài
- Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp
Thông số kỹ thuật máy tạo khí Nitơ Tecbell TBV-10MZN
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 10 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.2 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 500×1420×1750mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí Nitơ
Để lựa chọn máy tạo khí Nitơ phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu sử dụng thực tế như lưu lượng khí, độ tinh khiết Nitơ và thời gian vận hành liên tục. Việc chọn đúng công suất giúp tiết kiệm chi phí đầu tư và tối ưu hiệu quả sử dụng.
Ngoài ra, nên ưu tiên đơn vị cung cấp uy tín như Thiết bị Việt Á để đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Hotline tư vấn nhanh: 0988 947064.
Kết luận: Máy tạo khí Nitơ công suất nhỏ Tecbell TBV-10MZN là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí Nitơ sạch, tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sản xuất. Sản phẩm phù hợp với nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay nhờ thiết kế hiện đại và khả năng vận hành ổn định.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á để được tư vấn chi tiết và báo giá nhanh nhất:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 25 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 0.85 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 400x1230x1750mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000×1600×2200mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 50 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 3 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830x1320x1750mm
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 22 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Kích thước (DxRxC): 2700 x 1500 x 3250 mm.
- Trọng lượng/Độ ồn: Độ ồn < 80 dB.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.