Bình tích áp inox 5000L
Dung tích bình: 5000 (Lít)
Chiều cao: 3090 (mm)
Đường kính: 1600 (mm)
Độ dày: 10 (mm)
Danh mục: Bình tích khí nén
Mô tả
Bình tích áp inox 5000L phù hợp với các hệ thống khí nén công suất lớn, thường được sử dụng trong các nhà máy, xí nghiệp, và công xưởng quy mô lớn. Những hệ thống này cần dung lượng lưu trữ khí nén cao để đảm bảo hoạt động liên tục và ổn định. Bình tích áp lớn như vậy giúp duy trì áp suất ổn định, giảm tải cho máy nén khí, và tối ưu hóa hiệu quả năng lượng.
Thông số kỹ thuật của bình tích áp inox 5000L:
| Dung tích bình | 5000 (Lít) |
| Chiều cao | 3090 (mm) |
| Đường kính | 1600 (mm) |
| Độ dày | 10 (mm) hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Áp suất làm việc | 10 (Bar) |
| Áp suất kiểm định | 15 (Bar) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 100 (độ C) |
Quà tặng khi mua bình tích áp inox 5000L
- Van xả dáy
- Van an toàn
- Đồng hồ đo áp xuất bình
- Bộ kiểm định an toàn của bình tích
Đặc điểm của bình tích áp inox 5000L:
- Cấu tạo hình dáng: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
- Vật liệu chế tạo: Inox
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
- Công nghệ hàn: Hàn hồ quang
- Đường ống khí vào ra: Nối ren hoặc bích
Chính sách bán hàng
-
Chất lượng đạt tiêu chuẩn, bảo hành bình đến 36 tháng. -
100% bình đã được kiểm định an toàn trước khi xuất xưởng. -
Cam kết giá bình chứa khí nén luôn rẻ nhất thị trường. -
Hàng có sẵn, đa dạng dung tích từ 100 lít, 200 lít… 5000 lít. -
Nhận đặt hàng bình tích khí nén theo yêu cầu. -
Hướng dẫn lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Sản phẩm tương tự
- Dung tích chứa: 3000 Lít
- Áp suất làm việc: 8.5 bar – 10 bar (tùy chọn lên đến 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất thử thủy lực: 15 bar – 17 bar
- Chất liệu vỏ bình: Thép tấm SS400 cao cấp hoặc Inox 304
- Độ dày thân bình: 8 mm
- Kích thước tham khảo (DxH): Thường là 1250 x 2650 mm hoặc 1260 x 2900 mm tùy model đứng hoặc nằm
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất, van xả đáy
- Dung tích chứa: 1500 lít (tương đương 1.5 m3).
- Áp suất làm việc: Đa dạng từ 10 bar, 12 bar đến 16 bar tùy theo model.
- Kích thước tham khảo: Đường kính khoảng 1025 đến 1150 mm, chiều cao từ 2000 đến 2800 mm.
- Đường ống kết nối: Thường là 2 inch (DN50) hoặc mặt bích tùy theo yêu cầu lắp đặt.
- Áp suất kiểm định: Đạt mức 15 bar đến 18.75 bar để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
- Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
- Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
- Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
- Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
- Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
- Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.