Bình tích khí nén 3000L
Dung tích: 3000 lít
Chiều cao: 3000 (mm)
Đường kính: 1.250 (mm)
Độ dày: 10 (mm)
Danh mục: Bình tích khí nén
Mô tả
Bình tích khí nén 3000l phù hợp với hệ thống khí nén có công suất 75hp – 55 kw, không chỉ có nhiệm vụ lưu trữ khí nén mà còn giúp bảo vệ hệ thống máy nén khí, máy sấy khí, và tách một phần nước trong khí nén.

Thông số kỹ thuật bình tích khí nén 3000l
| Dung tích | 3000 lít |
| Chiều cao | 3000 mm |
| Đường kính | 1250 mm |
| Độ dày | 10 mm |
| Áp suất làm việc | 10 bar |
| Áp suất kiểm định | 15 bar |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 100 độ C |

Khi mua bình tích khí nén 3000l, tặng kèm bộ phụ kiện:
- Đồng hồ đo áp xuất bình
- Bộ kiểm định an toàn của bình tích
- Van xả đáy
- Van an toàn
Đặc điểm của bình tích khí nén 3000L:
- Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm.
- Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
- Công nghệ hàn hồ quang và sơn Epoxy hai lớp chống gỉ tối đa.
- Sơn màu xanh hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Chính sách bán hàng
-
Chất lượng đạt tiêu chuẩn, bảo hành bình đến 36 tháng. -
100% bình đã được kiểm định an toàn trước khi xuất xưởng. -
Cam kết giá bình chứa khí nén luôn rẻ nhất thị trường. -
Hàng có sẵn, đa dạng dung tích từ 100 lít, 200 lít… 5000 lít. -
Nhận đặt hàng bình tích khí nén theo yêu cầu. -
Hướng dẫn lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Sản phẩm tương tự
- Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
- Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
- Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
- Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
- Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
- Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
- Dung tích chứa khí: 8000 Lít (tương đương 8 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 8 bar đến 10 bar tùy theo yêu cầu hệ thống
- Áp suất thiết kế và kiểm định: Đạt mức 12.5 bar đến 15 bar để đảm bảo ngưỡng an toàn vận hành
- Đường kính thân bình: Phổ biến ở mức 1600mm hoặc 1700mm
- Chiều cao tổng thể: Từ 4000mm đến 4370mm tùy theo kiểu dáng và chân đế
- Độ dày vỏ bình: Tiêu chuẩn 10mm (có các tùy chọn nâng cấp lên 12mm, 14mm hoặc 20mm cho nhu cầu đặc biệt)
- Nhiệt độ làm việc tối đa: Đạt ngưỡng 100 độ C
- Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ nghiêm ngặt TCVN 8366:2010, TCVN 6008:2010 và các tiêu chuẩn quốc tế như ASME
- Đường ống kết nối: Sử dụng mặt bích hoặc nối ren kích cỡ từ 100A đến 150A (4 inch)
- Trang bị đi kèm: Trọn bộ phụ kiện gồm van an toàn, đồng hồ đo áp suất và van xả đáy inox
- Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
- Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất kiểm định: 15 bar
- Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
- Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
- Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.