Máy tạo khí N2 công nghệ PSA Tecbell TBZG-60N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 60 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5.3 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2550×2000×2600mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí N2 công nghệ PSA Tecbell TBZG-60N đang được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng tạo khí nitơ tinh khiết, vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí. Thiết bị được phân phối chính hãng bởi Thiết bị Việt Á, hỗ trợ tư vấn nhanh qua hotline 0988 947064.
Đặc điểm nổi bật của máy tạo khí N2 PSA Tecbell TBZG-60N
Máy tạo khí nitơ PSA Tecbell TBZG-60N ứng dụng công nghệ PSA hiện đại giúp tách khí nitơ trực tiếp từ không khí. Thiết bị phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp yêu cầu nguồn khí N2 sạch và ổn định.
Công nghệ PSA hiện đại
- Sử dụng vật liệu hấp phụ CMS cao cấp.
- Tạo khí nitơ liên tục với độ tinh khiết cao.
- Tiết kiệm điện năng và giảm chi phí vận hành.
Thiết kế tối ưu cho công nghiệp
- Kết cấu chắc chắn, độ bền cao.
- Hệ thống điều khiển tự động thông minh.
- Dễ dàng vận hành và bảo trì định kỳ.
Hiệu suất vận hành ổn định
- Khả năng làm việc liên tục 24/7.
- Áp suất khí đầu ra ổn định.
- Đáp ứng nhu cầu sử dụng khí N2 cho sản xuất quy mô lớn.
Ưu điểm khác biệt của Tecbell TBZG-60N
- Không cần mua bình khí nitơ bên ngoài.
- Chủ động nguồn khí tại nhà máy.
- Giảm rủi ro trong quá trình lưu trữ và vận chuyển khí.

Thông số sản phẩm máy tạo khí N2 PSA Tecbell TBZG-60N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 60 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5.3 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2550×2000×2600mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí N2
Để lựa chọn máy tạo khí nitơ phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu lưu lượng khí, độ tinh khiết và thời gian vận hành thực tế. Việc chọn đúng công suất sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo hiệu quả sản xuất lâu dài.
Ngoài ra, nên ưu tiên các đơn vị cung cấp uy tín như Thiết bị Việt Á để được hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt và bảo hành chuyên nghiệp. Hotline tư vấn nhanh: 0988 947064.
Kết luận: Máy tạo khí N2 công nghệ PSA Tecbell TBZG-60N là giải pháp tạo khí nitơ hiệu quả, tiết kiệm và phù hợp với nhiều ngành công nghiệp hiện nay. Thiết bị mang lại khả năng vận hành ổn định, độ tinh khiết cao và giúp doanh nghiệp chủ động hoàn toàn nguồn khí N2.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Website: https://thietbivieta.com/
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 19 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2700x1500x3200mm
- Công nghệ: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 140 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 6.8 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar (Áp suất hấp phụ 7 bar).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2550 x 2000 x 2600 mm.
- Nguồn điện: 220V hoặc 380V / 50Hz.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 5 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 0.3 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Kích thước (DxRxC): 400 x 860 x 1750 mm.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.