
Máy tạo khí Nitơ 6 ~ 16 bar Tecbell TBB-140MZ
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 140 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830x1660x1750mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí Nitơ 6 ~ 16 bar Tecbell TBB-140MZ đang được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng tạo khí Nitơ tinh khiết, áp suất ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành. Liên hệ ngay Thiết Bị Việt Á – Hotline 0988 947064 để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá nhanh chóng.
Đặc điểm nổi bật của Máy tạo khí Nitơ 6 ~ 16 bar Tecbell TBB-140MZ
Máy tạo khí Nitơ Tecbell TBB-140MZ được thiết kế chuyên dụng cho các ngành sản xuất yêu cầu nguồn khí Nitơ sạch, liên tục và ổn định. Thiết bị giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí, giảm phụ thuộc vào khí đóng chai truyền thống.
Thiết kế hiện đại, vận hành ổn định
- Kiểu dáng công nghiệp chắc chắn, độ bền cao
- Hoạt động liên tục với áp suất từ 6 ~ 16 bar
- Hệ thống điều khiển thông minh, dễ vận hành
Tạo khí Nitơ tinh khiết cao
- Công nghệ tách khí tiên tiến
- Độ tinh khiết Nitơ ổn định đáp ứng nhiều lĩnh vực sản xuất
- Phù hợp ngành thực phẩm, điện tử, cơ khí, laser, dược phẩm…
Tiết kiệm chi phí vận hành
- Giảm chi phí mua và vận chuyển bình khí Nitơ
- Tối ưu điện năng tiêu thụ
- Hạn chế hao hụt khí trong quá trình sử dụng
Ưu điểm khác biệt của Tecbell TBB-140MZ
- Khả năng hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp
- Dễ bảo trì và thay thế linh kiện
- Độ ổn định áp suất cao giúp nâng cao hiệu quả sản xuất
Thông số sản phẩm Máy tạo khí Nitơ 6 ~ 16 bar Tecbell TBB-140MZ
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 140 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830x1660x1750mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí Nitơ
Để lựa chọn máy tạo khí Nitơ phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu sử dụng thực tế như lưu lượng khí, độ tinh khiết và áp suất làm việc yêu cầu. Việc lựa chọn đúng công suất sẽ giúp tối ưu hiệu quả vận hành và tiết kiệm chi phí đầu tư.
Ngoài ra, nên ưu tiên đơn vị cung cấp uy tín để được hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và bảo trì lâu dài. Thiết Bị Việt Á hiện là đơn vị cung cấp máy tạo khí Nitơ chính hãng với nhiều giải pháp phù hợp cho từng ngành nghề sản xuất.
Kết luận: Máy tạo khí Nitơ 6 ~ 16 bar Tecbell TBB-140MZ là giải pháp tối ưu cho doanh nghiệp cần nguồn khí Nitơ sạch, ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành. Thiết bị sở hữu nhiều ưu điểm về hiệu suất, độ bền và khả năng ứng dụng linh hoạt trong công nghiệp hiện đại.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 160 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830x1840x1750mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 800 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 31 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 3300x2100x3400mm
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 700 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: Khoảng 31 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: Từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: Đạt mức ≤ -40°C giúp khí cực khô.
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 10 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.2 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 500×1420×1750mm
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.