Máy tạo khí Nitơ N2 tinh khiết 99,99% Tecbell TBZG-30N
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Bạn có biết bí mật đằng sau hệ thống sản xuất tự động vận hành trơn tru chính là Máy tạo khí Nitơ N2 tinh khiết 99,99% Tecbell TBZG-30N từ Thiết bị việt á? Để sở hữu giải pháp tách khí PSA Nhật Bản tiên tiến nhất, giúp doanh nghiệp hoàn toàn chủ động nguồn khí sạch, hãy gọi ngay hotline 0988 947064 để được tư vấn chuyên sâu.
Đặc điểm và ưu điểm vượt trội của Tecbell TBZG-30N

Dòng máy này không chỉ mang lại hiệu suất vượt trội mà còn giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí bằng cách tự sản xuất Nitơ ngay tại nhà máy thay vì dùng khí đóng chai. Với công nghệ PSA hiện đại kết hợp lõi hấp phụ CMS cao cấp, Tecbell TBZG-30N tự tin đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất của các ngành công nghiệp kỹ thuật cao.
- Độ tinh khiết lý tưởng: Máy cung cấp nguồn Nitơ ổn định đạt mức 99,99%, hoàn hảo cho các lĩnh vực điện tử, thực phẩm, phòng thí nghiệm và gia công kim loại.
- Lưu lượng mạnh mẽ: Với công suất đạt 30 Nm³/phút, thiết bị đảm bảo cung cấp đủ lượng khí cho các dây chuyền sản xuất quy mô vừa.
- Công nghệ PSA tiên tiến: Cơ chế hấp phụ và tái sinh luân phiên giữa các tháp giúp tạo ra dòng khí Nitơ liên tục và khô ráo với điểm sương cực thấp.
- Chất lượng Nhật Bản: Sản phẩm có xuất xứ từ Nhật Bản, đảm bảo sự bền bỉ, vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây là các thông số chi tiết của hệ thống tạo khí Nitơ Tecbell TBZG-30N giúp bạn dễ dàng lựa chọn cấu hình phù hợp:
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.
Lời khuyên khi vận hành hệ thống

Để máy đạt hiệu suất cao nhất, người dùng nên duy trì nhiệt độ môi trường làm việc trong khoảng tối ưu từ 20°C đến 30°C. Bên cạnh đó, việc kiểm soát áp suất khí nén đầu vào ổn định theo đúng thông số kỹ thuật là yếu tố then chốt để duy trì độ tinh khiết của khí đầu ra. Bạn cũng có thể cân nhắc lựa chọn thêm bộ điều khiển trung tâm HMI để giám sát toàn bộ hệ thống một cách trực quan và dễ dàng hơn.
Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cấp hệ thống sản xuất với dòng máy tạo khí Nitơ chất lượng cao này. Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
Xem thêm:
- Công nghệ: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 350 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 15.2 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar (Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn 7 bar).
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (Tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 2500 x 1400 x 3200 mm.
- Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 15 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Độ ồn: < 78 dB.
- Trọng lượng: 240 kg.
- Nguồn điện: 220V/1P/50Hz.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 5 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 0.3 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Kích thước (DxRxC): 400 x 860 x 1750 mm.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 130 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 8.0 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar (0.7 MPa).
- Kích thước (DxRxC): 2550 × 2000 × 2600 mm.
- Cổng kết nối: Vào Rc2 / Ra Rc1.
- Nguồn điện: 220V hoặc 380V / 50Hz.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.