- Hiển thị 1-16 của 2231 kết quả
product
- Dung tích đa dạng: Từ các dòng mini 20L, 24L cho gia đình đến các dòng công nghiệp 100L, 300L, 500L và lên tới 2000L.
- Áp lực làm việc: Phổ biến ở các mức 8 bar, 10 bar, 16 bar hoặc lên tới 25 bar tùy theo yêu cầu hệ thống.
- Vật liệu cấu tạo: Vỏ bình làm từ thép không gỉ hoặc gang thép tổng hợp chịu lực cao; ruột bình bằng cao su EPDM co giãn tốt và chịu nhiệt.
- Nhiệt độ hoạt động: Một số dòng cao cấp như Varem có khả năng chịu được nhiệt độ chất lỏng lên tới 99 độ C.
- Kiểu dáng thiết kế: Gồm hai loại chính là bình đứng và bình nằm ngang, phù hợp với nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
- Dung tích đa dạng: Từ các dòng mini 20L, 24L cho gia đình đến các dòng công nghiệp 100L, 300L, 500L và lên tới 2000L.
- Áp lực làm việc: Phổ biến ở các mức 8 bar, 10 bar, 16 bar hoặc lên tới 25 bar tùy theo yêu cầu hệ thống.
- Vật liệu cấu tạo: Vỏ bình làm từ thép không gỉ hoặc gang thép tổng hợp chịu lực cao; ruột bình bằng cao su EPDM co giãn tốt và chịu nhiệt.
- Nhiệt độ hoạt động: Một số dòng cao cấp như Varem có khả năng chịu được nhiệt độ chất lỏng lên tới 99 độ C.
- Kiểu dáng thiết kế: Gồm hai loại chính là bình đứng và bình nằm ngang, phù hợp với nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
- Dung tích chứa: 1500 lít (tương đương 1.5 m3).
- Áp suất làm việc: Đa dạng từ 10 bar, 12 bar đến 16 bar tùy theo model.
- Kích thước tham khảo: Đường kính khoảng 1025 đến 1150 mm, chiều cao từ 2000 đến 2800 mm.
- Đường ống kết nối: Thường là 2 inch (DN50) hoặc mặt bích tùy theo yêu cầu lắp đặt.
- Áp suất kiểm định: Đạt mức 15 bar đến 18.75 bar để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
- Dung tích: 2000 Lít (2m3).
- Áp suất làm việc: Phổ biến từ 7 kg/cm² đến 14 kg/cm² (10 bar – 14 bar).
- Áp suất thử bền: 15 kg/cm² – 20 kg/cm².
- Chất liệu: Thép tấm SS400 hoặc thép tấm nhập khẩu.
- Độ dày thân bình: 6mm – 8mm.
- Kích thước tham khảo: Chiều cao khoảng 2.1m – 2.7m; Đường kính khoảng 1m – 1.2m.
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, van xả nước đáy, đồng hồ đo áp suất.
- Dung tích chứa: 3000 Lít
- Áp suất làm việc: 8.5 bar – 10 bar (tùy chọn lên đến 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất thử thủy lực: 15 bar – 17 bar
- Chất liệu vỏ bình: Thép tấm SS400 cao cấp hoặc Inox 304
- Độ dày thân bình: 8 mm
- Kích thước tham khảo (DxH): Thường là 1250 x 2650 mm hoặc 1260 x 2900 mm tùy model đứng hoặc nằm
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất, van xả đáy
- Dung tích chứa khí: 8000 Lít (tương đương 8 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 8 bar đến 10 bar tùy theo yêu cầu hệ thống
- Áp suất thiết kế và kiểm định: Đạt mức 12.5 bar đến 15 bar để đảm bảo ngưỡng an toàn vận hành
- Đường kính thân bình: Phổ biến ở mức 1600mm hoặc 1700mm
- Chiều cao tổng thể: Từ 4000mm đến 4370mm tùy theo kiểu dáng và chân đế
- Độ dày vỏ bình: Tiêu chuẩn 10mm (có các tùy chọn nâng cấp lên 12mm, 14mm hoặc 20mm cho nhu cầu đặc biệt)
- Nhiệt độ làm việc tối đa: Đạt ngưỡng 100 độ C
- Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ nghiêm ngặt TCVN 8366:2010, TCVN 6008:2010 và các tiêu chuẩn quốc tế như ASME
- Đường ống kết nối: Sử dụng mặt bích hoặc nối ren kích cỡ từ 100A đến 150A (4 inch)
- Trang bị đi kèm: Trọn bộ phụ kiện gồm van an toàn, đồng hồ đo áp suất và van xả đáy inox
- Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
- Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
- Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
- Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
- Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
- Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
- Dải dung tích: Đa dạng từ 300 lít đến 10.000 lít, thậm chí lên đến 20.000 lít tùy nhu cầu.
- Phân loại áp suất:
- Loại 30 bar: Áp suất thiết kế 32 bar, áp suất thử nước 48 bar.
- Loại 35 bar: Áp suất thiết kế 40 bar, áp suất thử nước 55 bar.
- Loại 40 bar: Áp suất thiết kế 42 bar, áp suất thử nước 60 bar.
- Nhiệt độ làm việc: Tối đa lên đến 100°C.
- Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
- Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất kiểm định: 15 bar
- Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
- Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
- Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả


