CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ VIỆT Á

Chọn Theo Tiêu Chí Chọn Theo Tiêu Chí
  • Hiển thị 1-16 của 2231 kết quả

product

Cuộn hơi Eagleflex phi 16mm
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hàng có sẵn trong kho
  • Giá thành tốt nhất thị trường.
  • Đặt mua thuận tiện – Giao hàng toàn quốc
Cuộn hơi Eagleflex phi 16mm
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hàng có sẵn trong kho
  • Giá thành tốt nhất thị trường.
  • Đặt mua thuận tiện – Giao hàng toàn quốc
Cuộn hơi Eagleflex phi 16mm
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hàng có sẵn trong kho
  • Giá thành tốt nhất thị trường.
  • Đặt mua thuận tiện – Giao hàng toàn quốc
Cuộn hơi Eagleflex phi 16mm
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hàng có sẵn trong kho
  • Giá thành tốt nhất thị trường.
  • Đặt mua thuận tiện – Giao hàng toàn quốc
Cuộn hơi Eagleflex phi 16mm
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hàng có sẵn trong kho
  • Giá thành tốt nhất thị trường.
  • Đặt mua thuận tiện – Giao hàng toàn quốc
Cuộn dây hơi tự rút
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Hàng có sẵn trong kho
  • Giá thành tốt nhất thị trường.
  • Đặt mua thuận tiện – Giao hàng toàn quốc
Bình chứa khí nén 8000 lít (8 m3), bình tích khí áp 8000 lít (10 m3)
  • Dung tích đa dạng: Từ các dòng mini 20L, 24L cho gia đình đến các dòng công nghiệp 100L, 300L, 500L và lên tới 2000L.
  • Áp lực làm việc: Phổ biến ở các mức 8 bar, 10 bar, 16 bar hoặc lên tới 25 bar tùy theo yêu cầu hệ thống.
  • Vật liệu cấu tạo: Vỏ bình làm từ thép không gỉ hoặc gang thép tổng hợp chịu lực cao; ruột bình bằng cao su EPDM co giãn tốt và chịu nhiệt.
  • Nhiệt độ hoạt động: Một số dòng cao cấp như Varem có khả năng chịu được nhiệt độ chất lỏng lên tới 99 độ C.
  • Kiểu dáng thiết kế: Gồm hai loại chính là bình đứng và bình nằm ngang, phù hợp với nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
Bình tích áp máy bơm
  • Dung tích đa dạng: Từ các dòng mini 20L, 24L cho gia đình đến các dòng công nghiệp 100L, 300L, 500L và lên tới 2000L.
  • Áp lực làm việc: Phổ biến ở các mức 8 bar, 10 bar, 16 bar hoặc lên tới 25 bar tùy theo yêu cầu hệ thống.
  • Vật liệu cấu tạo: Vỏ bình làm từ thép không gỉ hoặc gang thép tổng hợp chịu lực cao; ruột bình bằng cao su EPDM co giãn tốt và chịu nhiệt.
  • Nhiệt độ hoạt động: Một số dòng cao cấp như Varem có khả năng chịu được nhiệt độ chất lỏng lên tới 99 độ C.
  • Kiểu dáng thiết kế: Gồm hai loại chính là bình đứng và bình nằm ngang, phù hợp với nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
Bình chứa khí nén 500 lít
  • Dung tích: 500 lít.
  • Chiều cao phổ biến: 1900 mm.
  • Đường kính: 600 mm.
  • Độ dày thân bình: 5 mm – 6 mm.
  • Áp suất làm việc: 10 bar – 12 bar.
  • Áp suất kiểm định: 15 bar.
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C.
  • Vật liệu: Thép tấm chuyên dụng.
Bình tích áp 1500 lít (1.5 m3)
  • Dung tích chứa: 1500 lít (tương đương 1.5 m3).
  • Áp suất làm việc: Đa dạng từ 10 bar, 12 bar đến 16 bar tùy theo model.
  • Kích thước tham khảo: Đường kính khoảng 1025 đến 1150 mm, chiều cao từ 2000 đến 2800 mm.
  • Đường ống kết nối: Thường là 2 inch (DN50) hoặc mặt bích tùy theo yêu cầu lắp đặt.
  • Áp suất kiểm định: Đạt mức 15 bar đến 18.75 bar để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Bình chứa khí nén 2000L
  • Dung tích: 2000 Lít (2m3).
  • Áp suất làm việc: Phổ biến từ 7 kg/cm² đến 14 kg/cm² (10 bar – 14 bar).
  • Áp suất thử bền: 15 kg/cm² – 20 kg/cm².
  • Chất liệu: Thép tấm SS400 hoặc thép tấm nhập khẩu.
  • Độ dày thân bình: 6mm – 8mm.
  • Kích thước tham khảo: Chiều cao khoảng 2.1m – 2.7m; Đường kính khoảng 1m – 1.2m.
  • Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, van xả nước đáy, đồng hồ đo áp suất.
Bình chứa khí nén 3000 lít (3m3)
  • Dung tích chứa: 3000 Lít
  • Áp suất làm việc: 8.5 bar – 10 bar (tùy chọn lên đến 12.5 bar hoặc 16 bar)
  • Áp suất thử thủy lực: 15 bar – 17 bar
  • Chất liệu vỏ bình: Thép tấm SS400 cao cấp hoặc Inox 304
  • Độ dày thân bình: 8 mm
  • Kích thước tham khảo (DxH): Thường là 1250 x 2650 mm hoặc 1260 x 2900 mm tùy model đứng hoặc nằm
  • Phụ kiện tiêu chuẩn: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất, van xả đáy
Bình chứa khí nén 8000 lít (8 m3), bình tích khí áp 8000 lít (10 m3)
  • Dung tích chứa khí: 8000 Lít (tương đương 8 m3)
  • Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 8 bar đến 10 bar tùy theo yêu cầu hệ thống
  • Áp suất thiết kế và kiểm định: Đạt mức 12.5 bar đến 15 bar để đảm bảo ngưỡng an toàn vận hành
  • Đường kính thân bình: Phổ biến ở mức 1600mm hoặc 1700mm
  • Chiều cao tổng thể: Từ 4000mm đến 4370mm tùy theo kiểu dáng và chân đế
  • Độ dày vỏ bình: Tiêu chuẩn 10mm (có các tùy chọn nâng cấp lên 12mm, 14mm hoặc 20mm cho nhu cầu đặc biệt)
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: Đạt ngưỡng 100 độ C
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ nghiêm ngặt TCVN 8366:2010, TCVN 6008:2010 và các tiêu chuẩn quốc tế như ASME
  • Đường ống kết nối: Sử dụng mặt bích hoặc nối ren kích cỡ từ 100A đến 150A (4 inch)
  • Trang bị đi kèm: Trọn bộ phụ kiện gồm van an toàn, đồng hồ đo áp suất và van xả đáy inox
Bình chứa khí nén 10000 lít (10 m3); bình tích khí áp 10000 lít (10 m3)
  • Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
  • Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
  • Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
  • Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
  • Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
  • Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
  • Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
  • Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
Bình chứa khí nén áp suất cao
  • Dải dung tích: Đa dạng từ 300 lít đến 10.000 lít, thậm chí lên đến 20.000 lít tùy nhu cầu.
  • Phân loại áp suất:
    • Loại 30 bar: Áp suất thiết kế 32 bar, áp suất thử nước 48 bar.
    • Loại 35 bar: Áp suất thiết kế 40 bar, áp suất thử nước 55 bar.
    • Loại 40 bar: Áp suất thiết kế 42 bar, áp suất thử nước 60 bar.
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa lên đến 100°C.
Bình chứa khí nén 5000l
  • Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
  • Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
  • Áp suất kiểm định: 15 bar
  • Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
  • Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
  • Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
  • Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả
DMCA.com Protection Status