- Hiển thị 17-32 của 2231 kết quả
product
- Cấp độ nhớt ISO VG: Đạt chỉ số 32, chuyên dụng cho máy nén khí trục vít và cánh gạt.
- Độ nhớt động học: Tại 40°C dầu đạt 32 mm2/s và tại 100°C đạt mức 6.899 mm2/s giúp duy trì màng dầu ổn định.
- Chỉ số độ nhớt: Đạt 102, giúp dầu ít bị biến đổi độ nhớt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
- Tỷ trọng tại 15°C: Đạt 0.8745 g/ml (hoặc khoảng 864-868 kg/m3 tùy phương pháp đo).
- Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC): Đạt 230°C, đảm bảo an toàn chống cháy nổ khi máy làm việc ở áp suất cao.
- Điểm rót chảy: Đạt mức -30°C, cho phép máy khởi động dễ dàng trong điều kiện nhiệt độ thấp.
- Khả năng tách nước tại 54°C: Hoàn thành trong vòng 15 phút, giúp bảo vệ hệ thống khỏi nhũ tương.
- Chỉ số axit (TAN): Ở mức 0.89 mgKOH/g, hạn chế tối đa sự ăn mòn hóa học.
- Màu sắc: Dầu có màu vàng nhạt, sáng và trong suốt khi quan sát bằng mắt thường
- Mỡ Roto-Glide Green (P/N 2908851400): Trọng lượng đóng gói đạt 400gr với thành phần là mỡ Aluminium complex gốc tổng hợp hoạt động ổn định từ -30 đến 140 độ C.
- Mỡ Roto-Glide Blue (P/N 2908852100): Đây là loại mỡ tổng hợp gốc Aluminium complex chuyên dùng cho các thiết bị có tải trọng lớn và vận tốc chậm với khả năng chịu nhiệt tới 1100 độ C.
- Màu sắc sản phẩm: Dòng mỡ Blue sở hữu màu xanh đặc trưng giúp người dùng dễ dàng nhận diện sản phẩm và hỗ trợ quá trình kiểm tra chất lượng định kỳ.
- Quy cách đóng gói phổ biến: Sản phẩm thường được cung cấp dưới dạng các ống mỡ hoặc can nhựa bền bỉ tùy theo mã sản phẩm và nhu cầu bảo dưỡng thực tế của khách hàng.
- Tên sản phẩm: Mỡ bôi trơn/ RMS Grease/ Mỡ Hitachi,.
- Mã hiệu: 59031350,.
- Quy cách đóng gói: Tuýp 400 Gram,,.
- Thành phần: Dầu gốc khoáng pha tổng hợp (Mineral oil + Synthetic oil),.
- Chất làm đặc: Urea,.
- Dải nhiệt hoạt động: -40°C đến 200°C,.
- Xuất xứ: Nhật Bản,.
- Mục đích sử dụng: Chuyên dùng bôi trơn vòng bi động cơ (motor) máy nén khí Hitachi,,.
- Tên sản phẩm: Mỡ bôi trơn động cơ máy nén khí Kobelco Tough Grease P-HD11-507.
- Mã sản phẩm (P/N): PS-HD11-507.
- Dầu gốc: Dầu hydrocacbon tổng hợp (Synthetic oil) kết hợp dầu khoáng tinh luyện.
- Chất làm đặc: Urê (Urea) giúp chịu nhiệt ổn định.
- Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến 180ºC.
- Quy cách đóng gói: Tuýp 400g.
- Xuất xứ: Nhật Bản (Kyodo Yushi).
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 300 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 13 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2400x1300x3250mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 200 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 12 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2400x1300x3250mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830×1840×1750mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2400×1850×2500mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 15 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 400x1380x1750mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 0.85 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 400x1230x1750mm
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả





