Bình tích khí nén 100L
Dung tích 100 lít
Chiều cao: 1500 mm
Đường kính: 400 mm
Độ dày: 8 mm
Kết nối ống: 2 (Inch)
Danh mục: Bình tích khí nén
Bình tích khí nén 100 lít là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống máy nén khí có công suất dưới 10HP, thường thấy ở các xưởng vừa và nhỏ tại Việt Nam. Việc sử dụng bình khí nén đúng công suất máy giúp tiết kiệm điện, bảo vệ sản xuất hiệu quả và kéo dài tuổi thọ thiết bị trong hệ thống. Bình chứa khí nén 100 lít có độ dày thép từ 5mm đến 6mm, tùy loại. Tuy nhiên, tất cả các loại bình đều có áp lực làm việc chung là 10 bar và áp lực kiểm thử là 15 bar.
Thông tin chi tiết bình tích khí nén 100L
| Dung tích | 100 lít |
| Chiều cao | 1500 mm |
| Đường kính | 400 mm |
| Độ dày | 8 mm |
| Kết nối ống | 2 (Inch) |
| Áp suất làm việc | 10 bar |
| Áp suất kiểm định | 15 bar |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 100 độ C |
Khi mua bình tích khí nén 100L, nhận ngay quà tặng:
- Đồng hồ đo áp xuất bình.
- Bộ kiểm định an toàn của bình tích.
- Van xả đáy.
- Van an toàn.

Đặc điểm của bình tích khí nén 100L tại Việt Á:
- Bình tích áp khí nén 100L được chế tạo từ thép tấm, inox 304 hoặc các vật liệu khác theo yêu cầu của khách hàng.
- Thiết kế có thể là kiểu đứng hoặc nằm ngang, phù hợp với từng hệ thống sản xuất khí nén và vị trí lắp đặt.
- Tất cả sản phẩm của Việt Á đều được kiểm định chất lượng kỹ càng trước khi xuất xưởng.
- Công nghệ hàn hồ quang hiện đại giúp thiết bị bền bỉ, không rò rỉ khí nén.
- Lớp sơn bên ngoài bình tích khí nén 100L được sơn theo yêu cầu của khách hàng.
-
Chất lượng đạt tiêu chuẩn, bảo hành bình đến 36 tháng. -
100% bình đã được kiểm định an toàn trước khi xuất xưởng. -
Cam kết giá bình chứa khí nén luôn rẻ nhất thị trường. -
Hàng có sẵn, đa dạng dung tích từ 100 lít, 200 lít… 5000 lít. -
Nhận đặt hàng bình tích khí nén theo yêu cầu. -
Hướng dẫn lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
- Dung tích chứa: 1500 lít (tương đương 1.5 m3).
- Áp suất làm việc: Đa dạng từ 10 bar, 12 bar đến 16 bar tùy theo model.
- Kích thước tham khảo: Đường kính khoảng 1025 đến 1150 mm, chiều cao từ 2000 đến 2800 mm.
- Đường ống kết nối: Thường là 2 inch (DN50) hoặc mặt bích tùy theo yêu cầu lắp đặt.
- Áp suất kiểm định: Đạt mức 15 bar đến 18.75 bar để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
- Dung tích chứa khí: 8000 Lít (tương đương 8 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 8 bar đến 10 bar tùy theo yêu cầu hệ thống
- Áp suất thiết kế và kiểm định: Đạt mức 12.5 bar đến 15 bar để đảm bảo ngưỡng an toàn vận hành
- Đường kính thân bình: Phổ biến ở mức 1600mm hoặc 1700mm
- Chiều cao tổng thể: Từ 4000mm đến 4370mm tùy theo kiểu dáng và chân đế
- Độ dày vỏ bình: Tiêu chuẩn 10mm (có các tùy chọn nâng cấp lên 12mm, 14mm hoặc 20mm cho nhu cầu đặc biệt)
- Nhiệt độ làm việc tối đa: Đạt ngưỡng 100 độ C
- Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ nghiêm ngặt TCVN 8366:2010, TCVN 6008:2010 và các tiêu chuẩn quốc tế như ASME
- Đường ống kết nối: Sử dụng mặt bích hoặc nối ren kích cỡ từ 100A đến 150A (4 inch)
- Trang bị đi kèm: Trọn bộ phụ kiện gồm van an toàn, đồng hồ đo áp suất và van xả đáy inox
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.