Bình tích khí nén 4000L
Dung tích bình khí nén: 4.000 lít (4m3)
Tổng chiều cao: 3.000 mm
Đường kính: 1.450 mm
Độ dày: 10 mm
Danh mục: Bình tích khí nén
Bình tích khí nén 4000 lít có dung tích lớn, thường được sử dụng trong các hệ thống khí nén có công suất 100Hp – 75Kw. Đây là lựa chọn phổ biến cho các nhà máy, xí nghiệp và các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Bình tích áp này thường được làm từ các vật liệu chất lượng cao như thép không gỉ hoặc thép carbon, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt. Thiết kế hình trụ tròn của bình và lớp phủ sơn tĩnh điện bên ngoài giúp bảo vệ chống lại rỉ sét và ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước mưa.

Thông số kỹ thuật của bình tích khí nén 4000L:
| Dung tích bình khí nén | 4.000 lít (4m³) |
| Tổng chiều cao | 3.000 mm |
| Đường kính | 1.450 mm |
| Độ dày | 10 mm |
| Áp suất làm việc | 10 bar |
| Áp suất kiểm định | 15 bar |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 100 độ C |
| Đặc điểm cấu tạo | Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm (tùy yêu cầu) |

Khi mua bình tích khí nén 4000L, bạn sẽ được tặng kèm:
- Van an toàn.
- Van xả đáy bình.
- Đồng hồ đo áp suất.
- Bộ kiểm định của bình
Bình tích khí nén 4000L có những đặc điểm:
- Vật liệu chế tạo là thép tấm SS400/ CT3, hoặc vật liệu khác theo yêu cầu.
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
- Công nghệ: Hàn hồ quang hiện đại.
- Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
- Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)
-
Chất lượng đạt tiêu chuẩn, bảo hành bình đến 36 tháng. -
100% bình đã được kiểm định an toàn trước khi xuất xưởng. -
Cam kết giá bình chứa khí nén luôn rẻ nhất thị trường. -
Hàng có sẵn, đa dạng dung tích từ 100 lít, 200 lít… 5000 lít. -
Nhận đặt hàng bình tích khí nén theo yêu cầu. -
Hướng dẫn lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
- Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
- Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất kiểm định: 15 bar
- Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
- Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
- Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
- Dải dung tích: Đa dạng từ 300 lít đến 10.000 lít, thậm chí lên đến 20.000 lít tùy nhu cầu.
- Phân loại áp suất:
- Loại 30 bar: Áp suất thiết kế 32 bar, áp suất thử nước 48 bar.
- Loại 35 bar: Áp suất thiết kế 40 bar, áp suất thử nước 55 bar.
- Loại 40 bar: Áp suất thiết kế 42 bar, áp suất thử nước 60 bar.
- Nhiệt độ làm việc: Tối đa lên đến 100°C.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.