
Máy tạo khí N2 tiết kiệm điện Tecbell TBZG-20N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000×1600×2200mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí N2 tiết kiệm điện Tecbell TBZG-20N giúp doanh nghiệp giảm mạnh chi phí vận hành và chủ động nguồn khí Nitơ sạch. Thiết Bị Việt Á cung cấp chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng qua hotline 0988 947064.
Đặc điểm nổi bật của máy tạo khí N2 Tecbell TBZG-20N
Tecbell TBZG-20N là dòng máy tạo khí Nitơ hiện đại, được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng tiết kiệm điện và vận hành ổn định. Thiết bị phù hợp cho các ngành điện tử, thực phẩm, cơ khí, laser cắt kim loại và đóng gói công nghiệp.
Thiết kế tối ưu cho hiệu suất cao
- Công nghệ tách khí PSA hiện đại
- Tạo khí Nitơ tinh khiết nhanh chóng
- Hoạt động liên tục, ổn định trong thời gian dài
- Kết cấu chắc chắn, độ bền cao
Tiết kiệm điện và chi phí vận hành
- Giảm chi phí mua khí N2 đóng chai
- Tiết kiệm điện năng tiêu thụ
- Hạn chế hao hụt khí trong quá trình sử dụng
- Giảm chi phí bảo trì định kỳ
Khác biệt của Tecbell TBZG-20N
- Độ tinh khiết khí Nitơ ổn định
- Hệ thống điều khiển thông minh
- Vận hành tự động, dễ sử dụng
- Đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất công nghiệp liên tục
Thông số sản phẩm máy tạo khí N2 Tecbell TBZG-20N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000×1600×2200mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí Nitơ
Để lựa chọn máy tạo khí N2 phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu lưu lượng khí, độ tinh khiết Nitơ và thời gian vận hành thực tế. Việc chọn đúng công suất giúp tiết kiệm điện và tối ưu chi phí đầu tư.
Ngoài ra, nên ưu tiên đơn vị cung cấp có hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đầy đủ để đảm bảo thiết bị vận hành ổn định lâu dài.
Kết luận: Máy tạo khí N2 tiết kiệm điện Tecbell TBZG-20N là giải pháp hiệu quả giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí Nitơ sạch, ổn định và tiết kiệm chi phí sản xuất. Thiết bị phù hợp với nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện đại, mang lại hiệu quả đầu tư lâu dài.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 30 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3300x2100x3400 mm.
- Xuất xứ: Nhật Bản.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C (đảm bảo độ khô lý tưởng cho khí đầu ra)
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 3.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ / Áp suất khí nén đầu vào: 7 bar / 6 ~ 16 bar
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 2 ~ 45°C (tối ưu nhất ở 20 ~ 30°C)
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2350 × 1700 × 2400 mm
- Nguồn điện: Linh hoạt 220V hoặc 380V / 50Hz
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 25 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 0.85 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 400x1230x1750mm
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.