
Máy tạo khí Nitơ công nghiệp Tecbell TBZP-30N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000×1600×2200mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí Nitơ công nghiệp Tecbell TBZP-30N giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí Nitơ sạch, tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài. Thiết Bị Việt Á cung cấp Tecbell TBZP-30N chính hãng, tư vấn kỹ thuật tận nơi, hotline 0988 947064.
Đặc điểm nổi bật của máy tạo khí Nitơ công nghiệp Tecbell TBZP-30N
Máy tạo khí Nitơ Tecbell TBZP-30N được thiết kế tối ưu cho nhu cầu sản xuất liên tục trong công nghiệp hiện đại. Thiết bị vận hành ổn định, độ tinh khiết khí Nitơ cao và tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Thiết kế công nghiệp hiện đại
- Kết cấu chắc chắn, độ bền cao
- Dễ lắp đặt và bảo trì
- Phù hợp nhiều môi trường sản xuất công nghiệp
Công nghệ tạo khí Nitơ tiên tiến
- Ứng dụng công nghệ PSA hiện đại
- Độ tinh khiết Nitơ ổn định
- Khả năng vận hành liên tục 24/7
Tiết kiệm chi phí vận hành
- Giảm phụ thuộc khí Nitơ đóng chai
- Tiết kiệm chi phí nhân công và vận chuyển
- Hiệu suất sử dụng khí tối ưu
Ứng dụng đa dạng
Máy tạo khí Nitơ công nghiệp Tecbell TBZP-30N được sử dụng trong:
- Ngành điện tử
- Thực phẩm
- Cắt laser
- Dược phẩm
- Hóa chất
- Bao bì sản xuất
Thông số kỹ thuật máy tạo khí Nitơ Tecbell TBZP-30N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000×1600×2200mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí Nitơ công nghiệp
Để lựa chọn đúng máy tạo khí Nitơ phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu sử dụng thực tế. Việc chọn đúng công suất sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.
Nên quan tâm các yếu tố sau:
- Nhu cầu lưu lượng khí Nitơ thực tế
- Độ tinh khiết yêu cầu
- Thời gian vận hành liên tục
- Khả năng mở rộng hệ thống sau này
Thiết Bị Việt Á hỗ trợ khảo sát, tư vấn giải pháp khí Nitơ phù hợp cho từng nhà máy và dây chuyền sản xuất.
Kết luận: Máy tạo khí Nitơ công nghiệp Tecbell TBZP-30N là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí Nitơ sạch, ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp hiện nay.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á để được tư vấn chi tiết, báo giá nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 60 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5.3 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2550×2000×2600mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.0 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000×1600×2200mm
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 5 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 0.3 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Kích thước (DxRxC): 400 x 860 x 1750 mm.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.