Máy tạo khí Nitơ N2 mô-đun Tecbell TBB-40MZN
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%,.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút,.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.2 Nm³/phút,.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar,.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C,.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
- Độ ồn: < 78 dB,.
- Kích thước (DxRxC): 400 x 1420 x 1750 mm,.
- Trọng lượng: Khoảng 360 kg.
- Nguồn điện sử dụng: 220V / 1 pha / 50Hz.
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Bạn có tin rằng chỉ với một thiết bị mô-đun nhỏ gọn, nhà máy có thể tự sản xuất 40m3 Nitơ mỗi phút mà vẫn tiết kiệm điện năng đáng kinh ngạc? Hãy cùng Thiết bị Việt Á (Hotline: 0988 947064) khám phá ngay “siêu phẩm” máy tạo khí Nitơ Tecbell TBB-40MZN với công nghệ hiện đại từ Nhật Bản,.
Đặc điểm nổi bật của Tecbell TBB-40MZN

- Công nghệ PSA mô-đun tiên tiến: Sản phẩm sử dụng công nghệ hấp phụ dao động áp suất (PSA) kết hợp vật liệu Carbon Molecular Sieve (CMS) cao cấp, giúp tách Nitơ hiệu quả và ổn định lâu dài,.
- Tiết kiệm điện năng vượt trội: Điểm mạnh nhất của model này là khả năng tối ưu tiêu thụ khí nén, chỉ cần khoảng 1.2 Nm³/phút khí nén đầu vào để tạo ra 40 Nm³/phút Nitơ, giúp giảm đáng kể chi phí điện cho hệ thống máy nén,.
- Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt: Với cấu trúc mô-đun gọn gàng, máy dễ dàng bố trí trong các khu vực sản xuất có diện tích hạn chế và có thể tích hợp vào hầu hết các hệ thống khí nén hiện hữu,.

- Chất lượng khí đầu ra cực khô: Điểm sương áp suất đạt từ -40 đến -70°C, đảm bảo khí Nitơ khô hoàn toàn, phù hợp cho các ngành nhạy cảm với độ ẩm như linh kiện điện tử hay thực phẩm.
- Vận hành êm ái và thông minh: Máy hoạt động rất êm với độ ồn dưới 78 dB và được trang bị hệ thống điều khiển PLC tự động, giúp quá trình vận hành đơn giản và bền bỉ.
Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây là các thông số chi tiết giúp bạn đánh giá hiệu quả của hệ thống:
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%,.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút,.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.2 Nm³/phút,.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar,.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C,.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
- Độ ồn: < 78 dB,.
- Kích thước (DxRxC): 400 x 1420 x 1750 mm,.
- Trọng lượng: Khoảng 360 kg.
- Nguồn điện sử dụng: 220V / 1 pha / 50Hz.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 130 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 8.0 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar (0.7 MPa).
- Kích thước (DxRxC): 2550 × 2000 × 2600 mm.
- Cổng kết nối: Vào Rc2 / Ra Rc1.
- Nguồn điện: 220V hoặc 380V / 50Hz.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 35 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Kích thước (DxRxC): 830 × 1660 × 1750 mm.
- Trọng lượng: ~1100 kg.
- Cổng kết nối: G1.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 200 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 8.6 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 2350 x 2050 x 3100 mm.
- Cổng kết nối: G1 1/2.
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.