Bình tích khí nén 500L
Dung tích: 500 (Lít)
Chiều cao: 1985 (mm)
Độ dày: 6 (mm)
Đường kính: 600 (mm)
Danh mục: Bình tích khí nén
Bình chứa khí nén 500L là loại bình được sử dụng phổ biến hiện nay. Với dung tích 500L, bình có khả năng tích trữ lượng khí nén lớn, phù hợp cho các cơ sở sản xuất và nhà máy quy mô vừa và nhỏ.
Thông số kỹ thuật của bình tích khí nén 500l:
| Dung tích | 500 lít |
| Chiều cao | 1985 mm |
| Độ dày | 6 mm |
| Đường kính | 600 mm |
| Áp suất làm việc | 10 bar |
| Áp suất kiểm định | 15 bar |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 100 độ C |

Nhận ngay bộ quà tặng bình tích khí nén 500 lít
- Đồng hồ đo áp suất bình
- Bộ kiểm định an toàn của bình tích
- Van xả đáy
- Van an toàn

Đặc điểm của bình khí nén 500l:
Bình tích khí nén 500l là thiết bị phụ trợ trong toàn bộ hệ thống máy nén khí, thiết kế có hình trụ tròn, bên trong rỗng được làm bằng kim khí và phủ một lớp sơn tĩnh điện giúp chống lại sự ăn mòn và gỉ sét cũng như những tác động của ngoại lực. Chức năng chính của bình khí nén: giúp bình ổn áp suất cho hệ thống khí nén trong quá trình hoạt động.
- Bình tích khí nén 500l tích hợp khí nén đảm bảo áp suất của hệ thống máy nén khí.
- Sản phẩm là nguồn cung cấp và đảm bảo hoạt động của hệ thống máy nén khí có sự cố xảy ra
- Giúp tăng tuổi thọ máy khí nén.
Lưu ý khi lựa chọn bình chứa khí nén:
Bạn cần dựa vào nhu cầu sử dụng của nhà máy, hay hệ thống sản xuất để lựa chọn bình chứa khí nén với dung tích phù hợp. Tránh tình trạng lựa chọn nhầm sản phẩm không phù hợp, vừa lãng phí, và không mang lại hiệu quả công việc như mong muốn.
-
Chất lượng đạt tiêu chuẩn, bảo hành bình đến 36 tháng. -
100% bình đã được kiểm định an toàn trước khi xuất xưởng. -
Cam kết giá bình chứa khí nén luôn rẻ nhất thị trường. -
Hàng có sẵn, đa dạng dung tích từ 100 lít, 200 lít… 5000 lít. -
Nhận đặt hàng bình tích khí nén theo yêu cầu. -
Hướng dẫn lắp đặt, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
- Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
- Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
- Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
- Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
- Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
- Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
- Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
- Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất kiểm định: 15 bar
- Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
- Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
- Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.