- Hiển thị 1-16 của 2222 kết quả
product
- Dung tích chứa: 1500 lít (tương đương 1.5 m3).
- Áp suất làm việc: Đa dạng từ 10 bar, 12 bar đến 16 bar tùy theo model.
- Kích thước tham khảo: Đường kính khoảng 1025 đến 1150 mm, chiều cao từ 2000 đến 2800 mm.
- Đường ống kết nối: Thường là 2 inch (DN50) hoặc mặt bích tùy theo yêu cầu lắp đặt.
- Áp suất kiểm định: Đạt mức 15 bar đến 18.75 bar để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
- Dung tích: 2000 Lít (2m3).
- Áp suất làm việc: Phổ biến từ 7 kg/cm² đến 14 kg/cm² (10 bar – 14 bar).
- Áp suất thử bền: 15 kg/cm² – 20 kg/cm².
- Chất liệu: Thép tấm SS400 hoặc thép tấm nhập khẩu.
- Độ dày thân bình: 6mm – 8mm.
- Kích thước tham khảo: Chiều cao khoảng 2.1m – 2.7m; Đường kính khoảng 1m – 1.2m.
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, van xả nước đáy, đồng hồ đo áp suất.
- Dung tích chứa: 3000 Lít
- Áp suất làm việc: 8.5 bar – 10 bar (tùy chọn lên đến 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất thử thủy lực: 15 bar – 17 bar
- Chất liệu vỏ bình: Thép tấm SS400 cao cấp hoặc Inox 304
- Độ dày thân bình: 8 mm
- Kích thước tham khảo (DxH): Thường là 1250 x 2650 mm hoặc 1260 x 2900 mm tùy model đứng hoặc nằm
- Phụ kiện tiêu chuẩn: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất, van xả đáy
- Dung tích chứa khí: 8000 Lít (tương đương 8 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: Dao động từ 8 bar đến 10 bar tùy theo yêu cầu hệ thống
- Áp suất thiết kế và kiểm định: Đạt mức 12.5 bar đến 15 bar để đảm bảo ngưỡng an toàn vận hành
- Đường kính thân bình: Phổ biến ở mức 1600mm hoặc 1700mm
- Chiều cao tổng thể: Từ 4000mm đến 4370mm tùy theo kiểu dáng và chân đế
- Độ dày vỏ bình: Tiêu chuẩn 10mm (có các tùy chọn nâng cấp lên 12mm, 14mm hoặc 20mm cho nhu cầu đặc biệt)
- Nhiệt độ làm việc tối đa: Đạt ngưỡng 100 độ C
- Tiêu chuẩn chất lượng: Tuân thủ nghiêm ngặt TCVN 8366:2010, TCVN 6008:2010 và các tiêu chuẩn quốc tế như ASME
- Đường ống kết nối: Sử dụng mặt bích hoặc nối ren kích cỡ từ 100A đến 150A (4 inch)
- Trang bị đi kèm: Trọn bộ phụ kiện gồm van an toàn, đồng hồ đo áp suất và van xả đáy inox
- Dung tích chứa thực tế: 10.000 Lít (tương đương 10 m3)
- Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 8.5 kg/cm2 đến 10 kg/cm2
- Áp suất kiểm định (thử nước): 15 kg/cm2
- Đường kính thân bình: Khoảng 1900 mm
- Chiều cao tổng thể: Dao động từ 3950 mm đến 4300 mm tùy kiểu dáng đứng hoặc nằm
- Độ dày thân bình: 10 mm – 12 mm (có thể tùy chỉnh độ dày theo yêu cầu của khách hàng)
- Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 8366:2010; TCVN 6008:2010
- Dải dung tích: Đa dạng từ 300 lít đến 10.000 lít, thậm chí lên đến 20.000 lít tùy nhu cầu.
- Phân loại áp suất:
- Loại 30 bar: Áp suất thiết kế 32 bar, áp suất thử nước 48 bar.
- Loại 35 bar: Áp suất thiết kế 40 bar, áp suất thử nước 55 bar.
- Loại 40 bar: Áp suất thiết kế 42 bar, áp suất thử nước 60 bar.
- Nhiệt độ làm việc: Tối đa lên đến 100°C.
- Dung tích danh định: 5000 lít (5 m3)
- Áp suất làm việc: 8 bar – 10 bar (có tùy chọn áp cao 12.5 bar hoặc 16 bar)
- Áp suất kiểm định: 15 bar
- Vật liệu chế tạo: Thép tấm SS400, Q345B hoặc Inox 304 tùy yêu cầu
- Độ dày vỏ bình: 8mm, 10mm (nâng cấp lên 12mm – 16mm cho môi trường đặc thù)
- Kích thước tiêu chuẩn: Đường kính khoảng 1455mm – 1600mm; Chiều cao tổng thể từ 2000mm đến 3950mm
- Phụ kiện đi kèm: Van an toàn, đồng hồ đo áp suất (áp kế), van xả đáy
- Cấp độ nhớt ISO VG: Đạt chỉ số 32, chuyên dụng cho máy nén khí trục vít và cánh gạt.
- Độ nhớt động học: Tại 40°C dầu đạt 32 mm2/s và tại 100°C đạt mức 6.899 mm2/s giúp duy trì màng dầu ổn định.
- Chỉ số độ nhớt: Đạt 102, giúp dầu ít bị biến đổi độ nhớt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
- Tỷ trọng tại 15°C: Đạt 0.8745 g/ml (hoặc khoảng 864-868 kg/m3 tùy phương pháp đo).
- Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC): Đạt 230°C, đảm bảo an toàn chống cháy nổ khi máy làm việc ở áp suất cao.
- Điểm rót chảy: Đạt mức -30°C, cho phép máy khởi động dễ dàng trong điều kiện nhiệt độ thấp.
- Khả năng tách nước tại 54°C: Hoàn thành trong vòng 15 phút, giúp bảo vệ hệ thống khỏi nhũ tương.
- Chỉ số axit (TAN): Ở mức 0.89 mgKOH/g, hạn chế tối đa sự ăn mòn hóa học.
- Màu sắc: Dầu có màu vàng nhạt, sáng và trong suốt khi quan sát bằng mắt thường
- Mỡ Roto-Glide Green (P/N 2908851400): Trọng lượng đóng gói đạt 400gr với thành phần là mỡ Aluminium complex gốc tổng hợp hoạt động ổn định từ -30 đến 140 độ C.
- Mỡ Roto-Glide Blue (P/N 2908852100): Đây là loại mỡ tổng hợp gốc Aluminium complex chuyên dùng cho các thiết bị có tải trọng lớn và vận tốc chậm với khả năng chịu nhiệt tới 1100 độ C.
- Màu sắc sản phẩm: Dòng mỡ Blue sở hữu màu xanh đặc trưng giúp người dùng dễ dàng nhận diện sản phẩm và hỗ trợ quá trình kiểm tra chất lượng định kỳ.
- Quy cách đóng gói phổ biến: Sản phẩm thường được cung cấp dưới dạng các ống mỡ hoặc can nhựa bền bỉ tùy theo mã sản phẩm và nhu cầu bảo dưỡng thực tế của khách hàng.
- Tên sản phẩm: Mỡ bôi trơn/ RMS Grease/ Mỡ Hitachi,.
- Mã hiệu: 59031350,.
- Quy cách đóng gói: Tuýp 400 Gram,,.
- Thành phần: Dầu gốc khoáng pha tổng hợp (Mineral oil + Synthetic oil),.
- Chất làm đặc: Urea,.
- Dải nhiệt hoạt động: -40°C đến 200°C,.
- Xuất xứ: Nhật Bản,.
- Mục đích sử dụng: Chuyên dùng bôi trơn vòng bi động cơ (motor) máy nén khí Hitachi,,.
- Tên sản phẩm: Mỡ bôi trơn động cơ máy nén khí Kobelco Tough Grease P-HD11-507.
- Mã sản phẩm (P/N): PS-HD11-507.
- Dầu gốc: Dầu hydrocacbon tổng hợp (Synthetic oil) kết hợp dầu khoáng tinh luyện.
- Chất làm đặc: Urê (Urea) giúp chịu nhiệt ổn định.
- Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến 180ºC.
- Quy cách đóng gói: Tuýp 400g.
- Xuất xứ: Nhật Bản (Kyodo Yushi).
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả




