
Máy tạo khí N2 tháp đôi tinh khiết 99.5% Tecbell TBW-40N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.8 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 1800x1500x2350mm
Danh mục: Máy tạo khí Nitơ, Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Máy tạo khí N2 tháp đôi tinh khiết 99.5% Tecbell TBW-40N giúp doanh nghiệp chủ động nguồn khí Nitơ sạch, ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành. Thiết Bị Việt Á cung cấp máy tạo khí N2 Tecbell chính hãng, hỗ trợ tư vấn nhanh qua hotline 0988 947064.
Đặc điểm nổi bật của máy tạo khí N2 Tecbell TBW-40N
Máy tạo khí N2 tháp đôi Tecbell TBW-40N được thiết kế theo công nghệ PSA hiện đại, cho khả năng tạo Nitơ liên tục với độ tinh khiết lên tới 99.5%. Thiết bị phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp như điện tử, thực phẩm, cơ khí, laser và đóng gói.
Công nghệ PSA hiện đại
- Sử dụng hệ thống hấp phụ phân tử tiên tiến
- Tách Nitơ nhanh, ổn định
- Độ tinh khiết khí N2 cao tới 99.5%
Thiết kế tháp đôi vận hành liên tục
- Hoạt động luân phiên giữa 2 tháp hấp phụ
- Đảm bảo lưu lượng khí ổn định
- Giảm thời gian ngắt quãng khi vận hành
Tiết kiệm chi phí sản xuất
- Không cần mua bình khí Nitơ thường xuyên
- Giảm chi phí vận chuyển và lưu trữ khí
- Tối ưu điện năng tiêu thụ
Độ bền cao – dễ bảo trì
- Kết cấu chắc chắn, tuổi thọ dài
- Linh kiện dễ thay thế
- Bảo dưỡng đơn giản, vận hành ổn định
Ưu điểm khác biệt của Tecbell TBW-40N
Máy tạo khí N2 Tecbell TBW-40N nổi bật với khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài và chất lượng khí đầu ra đồng đều. Đây là giải pháp tối ưu cho doanh nghiệp cần nguồn Nitơ liên tục với chi phí hợp lý.
Những điểm nổi bật:
- Tự động hóa cao
- Độ ồn thấp
- Khí Nitơ sạch, an toàn
- Thiết kế gọn gàng, tiết kiệm diện tích
- Phù hợp nhiều quy mô nhà máy
Thông số sản phẩm máy tạo khí N2 Tecbell TBW-40N
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.8 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 1800x1500x2350mm
Lời khuyên khi lựa chọn máy tạo khí N2
Để lựa chọn máy tạo khí Nitơ phù hợp, doanh nghiệp cần xác định rõ nhu cầu sử dụng thực tế về lưu lượng, độ tinh khiết và thời gian vận hành liên tục. Việc lựa chọn đúng công suất sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Một số lưu ý quan trọng:
- Chọn đúng độ tinh khiết khí cần sử dụng
- Kiểm tra công suất tiêu thụ điện
- Ưu tiên thiết bị dễ bảo trì
- Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, hỗ trợ kỹ thuật tốt
Kết luận: Máy tạo khí N2 tháp đôi tinh khiết 99.5% Tecbell TBW-40N là giải pháp cung cấp khí Nitơ hiệu quả, tiết kiệm và ổn định cho nhiều ngành công nghiệp hiện nay. Thiết bị sở hữu công nghệ hiện đại, vận hành bền bỉ và tối ưu chi phí lâu dài cho doanh nghiệp.
Nếu bạn đang cần tư vấn máy tạo khí Nitơ phù hợp cho hệ thống sản xuất, hãy liên hệ ngay với Thiết Bị Việt Á để được hỗ trợ nhanh chóng và báo giá tốt nhất.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy)
- Email: thietbivietavn@gmail.com
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00)
- Website: https://thietbivieta.com/
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 700 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: Khoảng 31 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: Từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: Đạt mức ≤ -40°C giúp khí cực khô.
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 100 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.5 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar (0.7 MPa).
- Kích thước (DxRxC): 830 x 1660 x 1750 mm.
- Trọng lượng: ~1100 kg.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Cổng kết nối: G1.
- Lưu lượng khí Nitơ: 80 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5.2 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: 6 ~ 16 bar (Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn 7 bar).
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Kích thước (DxRxC): 830 x 1840 x 1750 mm.
- Trọng lượng: 1200 kg.
- Nguồn điện: 220V/1P/50Hz.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 19 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2700x1500x3200mm
Sản phẩm chính hãng
Motor giảm tốc: 0968320186
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.