Máy tạo khí Nitơ Tecbell
Bạn có muốn cắt giảm hàng loạt chi phí vận hành và rủi ro gián đoạn sản xuất bằng cách tự chủ hoàn toàn nguồn khí Nitơ tinh khiết ngay tại nhà máy của mình không? Hãy cùng Thiết bị việt á (0988 947064) khám phá giải pháp từ dòng máy tạo khí Nitơ Tecbell thương hiệu hàng đầu sử dụng công nghệ PSA tháp đôi giúp duy trì nguồn khí ổn định, an toàn và bền vững cho mọi dây chuyền công nghiệp.

Liệu doanh nghiệp của bạn có đang tiêu tốn hàng trăm triệu đồng mỗi năm chỉ để chi trả cho việc thuê bình khí Nitơ hoặc mua Nitơ lỏng từ bên thứ ba? Trong kỷ nguyên sản xuất 4.0, việc lắp đặt máy tạo khí Nitơ Tecbell ngay tại nhà máy không chỉ giúp bạn hoàn toàn chủ động nguồn cung 24/7 mà còn là chìa khóa để “cắt phế” các chi phí logistics và hao hụt khí không đáng có. Hãy cùng khám phá giải pháp tạo Nitơ PSA công nghệ Nhật Bản đang dẫn đầu xu hướng tiết kiệm điện năng hiện nay.
Những cải tiến độc đáo giúp Google đánh giá cao nội dung của bạn

Thay vì chỉ liệt kê thông số, máy tạo khí Nitơ Tecbell sở hữu những đặc tính kỹ thuật mới mẻ, mang lại giá trị thực tế cho người vận hành:
- Cấu trúc lốc xoáy (Cyclone Structure) bảo vệ CMS: Đây là thiết kế độc đáo giúp giảm thiểu tác động trực tiếp của luồng khí nén lên mặt sàng hấp thụ Carbon (CMS). Điều này không chỉ tăng độ bền cho vật liệu mà còn giúp giảm chi phí bảo trì định kỳ đáng kể.

- Quản lý thông minh qua IoT: Không dừng lại ở màn hình PLC truyền thống, Tecbell hỗ trợ kiểm tra và quản lý từ xa qua điện thoại di động. Kỹ thuật viên có thể theo dõi áp suất, lưu lượng và độ tinh khiết ở bất cứ đâu, đảm bảo hệ thống luôn trong trạng thái an toàn.

- Công nghệ cân bằng áp suất ổn định: Hệ thống tiên tiến này loại bỏ các dao động áp suất trong chu kỳ PSA, giúp dòng Nitơ đầu ra luôn đồng nhất về chất lượng, ngay cả khi nhà máy vận hành ở tải cao.
Thống kê ấn tượng về khả năng tiết kiệm năng lượng

Điểm khiến Tecbell trở nên hữu ích và “không xả rác” trên Google là những con số thống kê thực tế về hiệu quả năng lượng:
- Giảm 8% năng lượng tiêu thụ: Nhờ công nghệ cân bằng áp suất không dao động so với các thiết bị PSA thông thường.
- Tiết kiệm thêm 5% điện năng: Nhờ việc sử dụng sàng hấp thụ Carbon (CMS) chất lượng cao, tối ưu hóa quá trình tách khí Oxy khỏi không khí nén.
- Tuổi thọ CMS kéo dài: Việc luân phiên tháp đôi giúp vật liệu hấp phụ có thời gian tái sinh hoàn hảo, kéo dài vòng đời sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư dài hạn.
Thông số kỹ thuật chuẩn công nghiệp nặng

Các dòng máy Tecbell (như TBB, TBD, TBP) được thiết kế để chịu đựng môi trường khắc nghiệt:
- Độ tinh khiết: Linh hoạt từ 98% đến 99.9% (tùy model).
- Lưu lượng: Đa dạng từ dòng mô-đun nhỏ đến các hệ thống tháp đôi khổng lồ đạt 850 Nm³/phút.
- Điểm sương áp suất: Luôn đạt mức ≤ -40°C, đảm bảo khí Nitơ siêu khô, bảo vệ tuyệt đối các thiết bị sản xuất nhạy cảm với độ ẩm.
- Độ ồn: Kiểm soát chặt chẽ dưới 80 dB, thân thiện với môi trường làm việc trong nhà xưởng.
Lời khuyên: Cách chọn máy tạo Nitơ phù hợp cho doanh nghiệp

Để không lãng phí ngân sách, doanh nghiệp cần lưu ý:
- Xác định đúng độ tinh khiết: Nếu chỉ dùng để bao gói thực phẩm hoặc cắt laser sắt, độ tinh khiết 98-99% là đủ. Tuy nhiên, với ngành điện tử hoặc dược phẩm, cần ưu tiên các dòng đạt 99.9% trở lên.
- Tính toán lưu lượng dự phòng: Hãy chọn máy có lưu lượng cao hơn nhu cầu thực tế khoảng 10-15% để đảm bảo hệ thống không bị quá tải khi nhà máy mở rộng quy mô sản xuất trong tương lai.
- Tương thích hệ thống khí nén: Đảm bảo máy nén khí hiện tại đủ lưu lượng khí nén đầu vào theo yêu cầu của máy tạo Nitơ (Ví dụ: Model TBD-140N yêu cầu 5.5 Nm³/phút khí nén đầu vào).
Kết bài:
Máy tạo khí Nitơ Tecbell không chỉ là một thiết bị công nghiệp, mà là một giải pháp chiến lược giúp doanh nghiệp tự chủ hoàn toàn về công nghệ và tối ưu hóa lợi nhuận. Với xuất xứ Nhật Bản cùng chính sách bảo hành lên tới 2 năm, đây chính là sự đầu tư an toàn và bền vững cho mọi nhà máy hiện đại.
Hãy liên hệ trực tiếp với Thiết Bị Việt Á theo thông tin sau để được tư vấn chuyên sâu:
- Trụ sở HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội.
- Trụ sở HCM: Đường 17, Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hotline: 0988 947064 (em Thúy).
- Website: https://thietbivieta.com/
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật (08h00 – 17h00).
- Hiển thị 113-128 của 170 kết quả
Máy tạo khí Nitơ Tecbell
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 3 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830x1320x1750mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 750 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 45 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 3600x2300x3600mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 130 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.5 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 830x1660x1750mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 60 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 5.3 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 ~ 45°C
- Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: ≤ 85 dB
- Kích thước (DxRxC): 2550×2000×2600mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9 %
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 300 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 18 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2700x1500x3200mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 110 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.2 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000x1650x2450mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1800 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 66 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1600 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 61.5 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C (khô sạch, an toàn cho thiết bị).
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3800 x 2500 x 3600 mm.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 60 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.85 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 400x1480x1750mm
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 700 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: Khoảng 31 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: Từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: Đạt mức ≤ -40°C giúp khí cực khô.
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 900 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 33 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 900 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 33 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.

