- Hiển thị 145-160 của 2231 kết quả
product
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 110 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.2 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Kích thước (DxRxC): 2000x1650x2450mm
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1800 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 66 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C)
- Độ ồn: < 80 dB
- Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1600 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 61.5 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C (khô sạch, an toàn cho thiết bị).
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3800 x 2500 x 3600 mm.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
- Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 60 Nm³/phút
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.85 Nm³/phút
- Áp suất hấp phụ: 7 bar
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
- Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
- Độ ồn: < 78 dB
- Kích thước (DxRxC): 400x1480x1750mm
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 700 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: Khoảng 31 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: Từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: Đạt mức ≤ -40°C giúp khí cực khô.
- Kích thước tổng thể (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 900 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 33 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 900 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 33 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 3300 x 2100 x 3400 mm.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.
- Model: Tecbell TBZG-30N.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) dùng chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.7 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; áp suất khí nén đầu vào từ 6 đến 16 bar.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường vận hành: 2 ~ 45°C (tối ưu từ 20 ~ 30°C).
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Kích thước (DxRxC): 2300 × 1700 × 2300 mm.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 22 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Kích thước (DxRxC): 2700 x 1500 x 3250 mm.
- Trọng lượng/Độ ồn: Độ ồn < 80 dB.
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 30 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3300x2100x3400 mm.
- Xuất xứ: Nhật Bản.
- Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 15 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Độ ồn: < 78 dB.
- Trọng lượng: 240 kg.
- Nguồn điện: 220V/1P/50Hz.
- Thương hiệu: Tecbell (Nhật Bản).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 15 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 0.5 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar (0.7 MPa).
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C (đảm bảo khí siêu khô).
- Kích thước (DxRxC): 400 x 1040 x 1750 mm.
- Trọng lượng: Khoảng 240 kg.
- Nguồn điện sử dụng: 220V/1P/50Hz.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1400 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào: 54 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; khí nén đầu vào 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3700 x 2400 x 3600 mm.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 70 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết: 99.9%.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) – Tháp đôi,.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar,.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 4.2 Nm³/phút,.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 2000 x 1650 x 2450 mm.
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả
