- Hiển thị 177-192 của 2254 kết quả
product
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 22 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Dải áp suất khí nén đầu vào: 6 đến 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Kích thước (DxRxC): 2700 x 1500 x 3250 mm.
- Trọng lượng/Độ ồn: Độ ồn < 80 dB.
- Thương hiệu: Tecbell.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 500 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 30 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3300x2100x3400 mm.
- Xuất xứ: Nhật Bản.
- Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 15 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Độ ồn: < 78 dB.
- Trọng lượng: 240 kg.
- Nguồn điện: 220V/1P/50Hz.
- Thương hiệu: Tecbell (Nhật Bản).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 15 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 0.5 Nm³/phút.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar (0.7 MPa).
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C (đảm bảo khí siêu khô).
- Kích thước (DxRxC): 400 x 1040 x 1750 mm.
- Trọng lượng: Khoảng 240 kg.
- Nguồn điện sử dụng: 220V/1P/50Hz.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) tháp đôi.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1400 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào: 54 Nm³/phút.
- Áp suất làm việc: Áp suất hấp phụ 7 bar; khí nén đầu vào 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Độ ồn: < 80 dB.
- Kích thước (DxRxC): 3700 x 2400 x 3600 mm.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 70 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết: 99.9%.
- Công nghệ: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) – Tháp đôi,.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar,.
- Lưu lượng khí nén yêu cầu: 4.2 Nm³/phút,.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 2000 x 1650 x 2450 mm.
- Model: Tecbell TBP-130N.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%,.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 130 Nm³/phút,.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 7.8 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar (0.7 MPa),.
- Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (Tối đa 45°C),.
- Độ ồn: < 80 dB,.
- Kích thước (DxRxC): 2350 x 2050 x 3100 mm.
- Xuất xứ: Nhật Bản,.
- Model: Tecbell TBP-35MZ.
- Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
- Lưu lượng khí đầu ra: 35 Nm³/phút.
- Yêu cầu khí nén đầu vào: 2 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Kích thước máy: 400 x 1660 x 1750 mm.
- Nguồn điện: 220V/1P/50Hz.
- Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA) với chất hấp phụ CMS.
- Độ tinh khiết Nitơ: Đạt tiêu chuẩn cao (tương đương 99.5% hoặc tùy chỉnh theo dòng máy).
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ: 7 bar.
- Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C.
- Độ ồn khi vận hành: Thấp, dưới 78 dB.
- Nguồn điện sử dụng: 220V/1P/50Hz.
- Thương hiệu: Tecbell (Xuất xứ: Nhật Bản).
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 1000 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 98%.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 37 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar (0.7 MPa).
- Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (tối đa 45°C).
- Kích thước (DxRxC): 3100 x 2000 x 3350 mm (hoặc tùy chỉnh không gian tháp hấp phụ).
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 35 Nm³/phút.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4 Nm³/phút.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Kích thước (DxRxC): 830 × 1660 × 1750 mm.
- Trọng lượng: ~1100 kg.
- Cổng kết nối: G1.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Thương hiệu: Tecbell (Xuất xứ: Nhật Bản).
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 30 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 Bar (Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn 7 Bar).
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 4.0 Nm³/phút.
- Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
- Nguồn điện: 220V hoặc 380V / 50Hz.
- Kích thước (DxRxC): 2350 × 1700 × 2400 mm.
- Cổng kết nối: Vào Rc1-1/2 / Ra Rc1.
- Độ ồn: ≤ 85 dB.
- Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 90 Nm³/phút.
- Độ tinh khiết Nitơ: 99%.
- Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
- Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn: 7 bar.
- Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 3 Nm³/phút.
- Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
- Kích thước (DxRxC): 830 x 1320 x 1750 mm.
- Trọng lượng: ~800 kg.
- Cổng kết nối: Vào G1 / Ra G1.
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả


