CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ VIỆT Á

Chọn Theo Tiêu Chí Chọn Theo Tiêu Chí
  • Hiển thị 209-224 của 2254 kết quả

product

Máy tạo khí Nitơ N2 PSA lưu lượng cao Tecbell TBW-250N
  • Model: Tecbell TBW-250N.
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 250 Nm³/phút.
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 11 Nm³/phút.
  • Áp suất hấp phụ / Áp suất khí nén đầu vào: 7 bar / 6 ~ 16 bar.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: 5 ~ 40°C (Tối đa 45°C).
  • Độ ồn: < 80 dB.
  • Kích thước (DxRxC): 2350 x 2050 x 3250 mm.
  • Xuất xứ: Nhật Bản.
Máy tạo khí Nitơ N2 mô-đun Tecbell TBB-40MZN
  • Độ tinh khiết Nitơ: 98%,.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút,.
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.2 Nm³/phút,.
  • Áp suất hấp phụ: 7 bar.
  • Dải áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar,.
  • Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C,.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
  • Độ ồn: < 78 dB,.
  • Kích thước (DxRxC): 400 x 1420 x 1750 mm,.
  • Trọng lượng: Khoảng 360 kg.
  • Nguồn điện sử dụng: 220V / 1 pha / 50Hz.
Máy tạo khí Nitơ N2 mô-đun công nghiệp Tecbell TBV-20MZ
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút.
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2.5 Nm³/phút.
  • Áp suất hấp phụ / Áp suất đầu vào: 7 bar / 6 ~ 16 bar.
  • Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
  • Kích thước (DxRxC): 500 × 1880 × 1750 mm,.
  • Trọng lượng: 520 kg.
  • Nguồn điện: 220V / 1P / 50Hz.
  • Cổng kết nối: G3/4.
Máy tạo khí Nitơ N2 lưu lượng lớn Tecbell TBZG-40N
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 40 Nm³/phút
  • Điểm sương của Nitơ: ≤ -40°C (đảm bảo độ khô lý tưởng cho khí đầu ra)
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 3.5 Nm³/phút
  • Áp suất hấp phụ / Áp suất khí nén đầu vào: 7 bar / 6 ~ 16 bar
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: 2 ~ 45°C (tối ưu nhất ở 20 ~ 30°C)
  • Độ ồn: ≤ 85 dB
  • Kích thước (DxRxC): 2350 × 1700 × 2400 mm
  • Nguồn điện: Linh hoạt 220V hoặc 380V / 50Hz
Máy tạo khí Nitơ N2 lưu lượng lớn Tecbell TBP-350N
  • Model: Tecbell TBP-350N.
  • Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA).
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.9%.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 350 Nm³/phút.
  • Lưu lượng khí nén yêu cầu: 21 Nm³/phút.
  • Áp suất hấp phụ: 7 bar.
  • Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
  • Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
  • Kích thước (DxRxC): 2700 x 1500 x 3250 mm.
  • Xuất xứ: Nhật Bản.
Máy tạo khí Nitơ N2 lưu lượng lớn Tecbell TBB-850N
  • Model: Tecbell TBB-850N.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 850 Nm³/phút.
  • Độ tinh khiết Nitơ: 98%.
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 31.5 Nm³/phút.
  • Áp suất hấp phụ: 7 bar.
  • Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar.
  • Điểm sương áp suất: ≤ -40°C.
  • Kích thước (DxRxC): 3100 x 2000 x 3350 mm.
  • Xuất xứ: Nhật Bản.
Máy tạo khí Nitơ N2 công suất lớn Tecbell TBW-35MZ
  • Model: Tecbell TBW-35MZ.
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.5%,.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 35 Nm³/phút,.
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 1.5 Nm³/phút,.
  • Áp suất hấp phụ: 7 bar (0.7 MPa),.
  • Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar,.
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C,.
  • Kích thước (DxRxC): 400 x 1320 x 1750 mm,.
  • Trọng lượng: Khoảng 400 kg.
  • Nguồn điện sử dụng: 220V / 1P / 50Hz.
Máy tạo khí Nitơ N2 công nghệ PSA Tecbell TBZV-50N
  • Model: Tecbell TBZV-50N.
  • Công nghệ tạo khí: PSA (Hấp phụ dao động áp suất).
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.999%.
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 50 Nm³/phút.
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 6.0 Nm³/phút.
  • Áp suất hấp phụ: 7 bar.
  • Điểm sương Nitơ: ≤ -40°C.
  • Nhiệt độ làm việc tối ưu: 20 ~ 30°C.
  • Kích thước (DxRxC): 2550 × 2000 × 2600 mm.
  • Nguồn điện: 220V hoặc 380V/50Hz.
Máy tạo khí Nitơ N2 công nghệ PSA Tecbell TBG-20MZ
  • Công nghệ tạo khí: Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
  • Chất hấp phụ: Carbon Molecular Sieve (CMS)
  • Độ tinh khiết Nitơ: 99.99%
  • Lưu lượng khí Nitơ đầu ra: 20 Nm³/phút
  • Lưu lượng khí nén đầu vào yêu cầu: 2 Nm³/phút
  • Áp suất hấp phụ: 7 bar
  • Áp suất khí nén đầu vào: 6 ~ 16 bar
  • Điểm sương áp suất: -40 ~ -70°C
  • Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 ~ 50°C
  • Nhiệt độ khí sau làm mát: ≤ 45°C
  • Độ ồn: < 78 dB
  • Kích thước (DxRxC): 400x1710x1750mm
Máy tạo khí Nitơ N2 16 bar Tecbell TBG-50MZ
Đặc điểm Thông số chi tiết
Công nghệ Hấp phụ dao động áp suất (PSA)
Chất hấp phụ Carbon Molecular Sieve (CMS)
Lưu lượng khí Nitơ đầu ra 50 Nm³/phút
Lưu lượng khí nén đầu vào 4.5 Nm³/phút
Độ tinh khiết Nitơ 99.99%
Áp suất khí nén đầu vào 6 ~ 16 bar
Áp suất hấp phụ tiêu chuẩn 7 bar
Điểm sương áp suất -40 ~ -70°C
Nhiệt độ môi trường -10 ~ 50°C
Nhiệt độ khí sau làm mát ≤ 45°C
Nguồn điện sử dụng 220V / 1P / 50Hz
Cổng kết nối (Vào/Ra) G1
Trọng lượng máy Khoảng 1200 kg
Kích thước (DxRxC) 830 x 1840 x 1750 mm
Độ ồn vận hành < 78 dB
Máy tạo oxy Yuwell 7F-3NW (7F-3W)
  • Lưu lượng khí oxy: 0.5 – 3 lít/phút
  • Nồng độ oxy: 93% ± 3%
  • Kích thước: 470mm x 285mm x 556mm
  • Trọng lượng sản phẩm: 11kg
  • Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng theo chính sách Hãng
  • Sản xuất tại: Trung Quốc
Máy tạo oxy y tế Yuwell 8F-5AW
  • Lưu lượng oxy: Có thể điều chỉnh từ 1 – 5 lít/phút,.
  • Nồng độ oxy: Đạt chuẩn y tế 93% ± 3%,.
  • Công suất hoạt động: 500W giúp máy vận hành bền bỉ,.
  • Màn hình hiển thị: LCD rõ nét các thông số,.
  • Tính năng bổ sung: Tạo ion âm, lọc khí, cân bằng độ ẩm và hẹn giờ,.
  • Kích thước & Trọng lượng: 39cm x 24,5cm x 50cm; nặng 15,5kg, có 4 bánh xe dễ di chuyển.
  • Độ an toàn: Có đèn xanh báo hiệu khi độ tinh khiết oxy đạt chuẩn trên 82%,.
Máy tạo oxy cao cấp Yuwell 9F-5BW
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Lưu lượng khí oxy: 5 lít/phút
  • Nồng độ oxy: 95.5%
  • Áp suất đầu ra chức năng tạo oxy: 70kPa
  • Bánh xe di chuyển: Có
  • Phạm vi nhiệt độ hoạt động: 10 – 35 độ C
  • Độ ẩm hoạt động: 30% – 75%
  • Công suất: 400VA
  • Tốc độ phun sương: ≥ 0.15 ml/phút
  • Chất liệu: Nhựa cao cấp
  • Nguồn điện áp: 220V – 240V/50Hz – 60Hz
  • Độ ồn: 42dB
  • Kích thước: 40cm x 30cm x 55cm
  • Trọng lượng sản phẩm: 17.5kg
  • Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng theo chính sách Hãng
Máy tạo oxy 5 lít Yuwell 7F-6W (7F-5DW)
  • Lưu lượng oxy: Điều chỉnh linh hoạt từ 0.5 lít đến 5 lít/phút.
  • Nồng độ oxy tinh khiết: Đạt mức 93% (± 3%), đảm bảo nguồn khí sạch tối ưu cho bệnh nhân.
  • Áp suất khí đầu ra: Duy trì từ 20~50.000Pa.
  • Công suất tiêu thụ: 256W, vận hành với nguồn điện 220V/50Hz ổn định.
Máy tạo oxy 5 lít Yuwell 9F-5AW
  • Màn hình hiển thị: LCD lớn, hiển thị tổng số giờ làm việc và hẹn giờ,.
  • Lưu lượng oxy: 5 lít/phút.
  • Công suất tiêu thụ: 400VA.
  • Nguồn điện: 220V/50Hz.
  • Kích thước: 50cm x 21cm x 64cm (Dài x Rộng x Cao).
  • Chất liệu: Vỏ ngoài bằng nhựa cao cấp, an toàn.
  • Bảo hành: 12 tháng chính hãng.
Máy tạo oxy iMediCare iOC-3LH - 3 Lít - Có Xông Mũi
  • Thương hiệu: iMediCare (Công nghệ Singapore).
  • Lưu lượng: 1 – 3 lít/phút.
  • Nồng độ oxy: ≥ 93% ± 3%.
  • Độ ồn: ≤ 48dB (vận hành êm ái).
  • Trọng lượng: 15.9kg.
  • Kích thước: 62cm × 43cm × 32cm.
  • Chế độ bảo hành: 24 tháng hoặc 10.000 giờ hoạt động.
NHỮNG BÀI VIẾT NỔI BẬT
Xem tất cả
DMCA.com Protection Status